僧侣

sēng lǚtăng lữ

Hán Việt: tăng lữ · Pinyin: sēng lǚ

Tổng quan

tăng lữ; thầy tu; sư sãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教僧徒。亦用来指其他宗教的修道人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出家人。亦指其他宗教的修道人。宋.蘇軾〈會客有美堂周邠長官與數僧同泛湖往北山〉詩二首之二:「僧侶且陪香火社,詩壇欲斂鸛鵝軍。」

Cấu tạo: 僧 (tăng) + 侶 (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Tăng chúng 僧衆.; nhà sư; tăng lữ; thầy tu; sư sãi
  • Tần suất từ tu sĩ; giới tăng lữ; tăng lữ tu viện thầy tu, thầy tăng, thượng toạ (thông tục) bọn thầy tu, đời sống ở tu viện; lề thói thầy tu, tu viện thân phận thầy tu (thường), nhuội thuộc) thầy tu, như thầy tu thầy tu, thầy tế, vồ đập cá (Ai,len), làm (ai) trở thành thầy tu (ai) trở thành thầy tế; thầy tu; sư sãi; tăng lữ: tăng lữ/thầy tu/sư sãi
  • Biên soạn monks and priests; clergy M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出家人。亦指其他宗教的修道人。宋.蘇軾〈會客有美堂周邠長官與數僧同泛湖往北山〉詩二首之二:「僧侶且陪香火社,詩壇欲斂鸛鵝軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教僧徒。亦用来指其他宗教的修道人员。
  • Kaggle Zh-Vi abbe

Eng

  • JMdict priest
  • JMdict monk
  • JMdict bonze
  • Cihui monk
  • Tần suất từ n. monks and priests; clergy M:²wèi

Đức

  • Handedict priesterlich (Adj, Rel)

ja

  • JMdict 僧侶(そうりょ)

other

  • Nguồn khác Như Tăng chúng 僧衆

Từ liên quan

Gần nghĩa

僧侣的 · 僧侣主义 · 僧侣之禄 · 僧侣似的 · 僧侣政治 · 僧侣用的 · 侣伴 · 侶伴