lữ

Hán Việt: lữ · Pinyin:

Tổng quan

Bạn. Cùng đi cùng ở làm quen với mình gọi là {lữ}. Đỗ Phủ [杜甫] : [秋興]) Bạn tiên cùng thuyền, chiều đi chơi.

侶伴 · 伴侶 · 僧侶 · 儔侶 · 勞侶 · 學侶 · 定侶 · 毳侶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlữ
Quảng Đôngleoi5
Mân Namli7
Nhật BảnTOMO
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổliox
Phản thiết力舉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bạn. Cùng đi cùng ở làm quen với mình gọi là {lữ}. Đỗ Phủ [杜甫] : {Tiên lữ đồng chu vãn cánh di} [仙侶同舟晚更移] (Thu hứng [秋興]) Bạn tiên cùng thuyền, chiều đi chơi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lữ bạn lữ [Eng: companion; associate with]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lứa Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lứa Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 同伴。如:「伴侶」、「情侶」。《文選.王襃.四子講德論》:「於是相與結侶,攜手俱游。」 [動] 結為同伴。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「況吾與子漁樵於江渚之上,侶魚蝦而友麋鹿。」

Eng

  • CC-CEDICT companion

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力舉切【集韻】【韻會】【正韻】兩舉切,𠀤音旅。徒伴也。【陸璣·草木疏】麟不侶行。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 侣 · 侣 · 侣 · 侣 · 侣