僧俗

sēng sú tăng tục

Hán Việt: tăng tục · Pinyin: sēng sú

Tổng quan

người thường | dân thường tăng tục (雜語)出家與在家。☸

Cấu tạo: (tăng) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thường | dân thường tăng tục (雜語)出家與在家。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧侶與一般民眾。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「三日之送出,伽藍盡皆焚燒,僧俗寸斬,不留一個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧徒与一般人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧徒与一般人。

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist monks and secular people
  • Cihui Buddhist monks and secular people

ja

  • JMdict priests and laymen