僧徒

sēng tú tăng đồ

Hán Việt: tăng đồ · Pinyin: sēng tú

Tổng quan

các nhà sư Phật giáo hư Tăng chúng 僧衆. tăng đồ tăng đồ ☆Như Tăng chúng 僧衆. tăng đồ (雜語)字典曰:「徒眾也,弟子也。」僧眾多,故稱徒。又對於師,故稱徒。西域記一曰:「伽藍百餘所,僧徒五千餘人。」☸

Cấu tạo: (tăng) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các nhà sư Phật giáo hư Tăng chúng 僧衆. tăng đồ tăng đồ ☆Như Tăng chúng 僧衆. tăng đồ (雜語)字典曰:「徒眾也,弟子也。」僧眾多,故稱徒。又對於師,故稱徒。西域記一曰:「伽藍百餘所,僧徒五千餘人。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教的出家人。唐.白居易〈留題天竺靈隱兩寺〉詩:「僧徒多悵望,賓從亦裴回。」《董西廂》卷一:「由是僧徒知生疏於財而重於義,過善之,乃呼知事僧引於塔位一舍後。」也稱為「僧眾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧人,僧众。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧人,僧众。

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist monks
  • Cihui Buddhist monks

ja

  • JMdict priests|monks