徒

túđồNôm trò

Hán Việt: đồ · Pinyin: tú · Nôm: trò

Tổng quan

Đi bộ. Lính bộ binh cũng gọi là đồ. Như công đồ tam vạn [公徒三萬] bộ binh nhà vua tam vạn. Xe của vua đi cũng gọi là đồ. Như đồ ngự bất kinh [徒御不驚] xe vua…

徒倚 · 徒党 · 徒兵 · 徒具 · 徒刑 · 徒劳 · 徒勞 · 徒坐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintú
Hán Việtđồ
Âm Nômđò
Quảng Đôngtou4
Mân Namtôo
Nhật BảnTO
Hàn Quốc도
Chú âmㄊㄨˊ
Hán ngữ Trung cổdo
Baxter-Sagart[d]ˤa
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤa
Phản thiết唐何切
Thanh mẫu定
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi bộ. Lính bộ binh cũng gọi là đồ. Như công đồ tam vạn [公徒三萬] bộ binh nhà vua tam vạn. Xe của vua đi cũng gọi là đồ. Như đồ ngự bất kinh [徒御不驚] xe vua chẳng sợ. Lũ. Như thực phồn hữu đồ [實繁有徒] thực có lũ đông. Đời xưa có quan tư đồ [司徒] chủ về việc coi các dân chúng. Học trò. Như phi ngô đồ dã [非吾徒也] không phải là học trò của ta vậy. Tục gọi học trò là đồ đệ [徒弟], đồng đảng là đồ đảng [徒黨] đều do nghĩa ấy. Không, Đồ thủ [徒手] tay không. Những. Như đồ thiện bất túc dĩ vi chính [徒善不足以為政] những thiện không đủ làm chính trị. Lại là tiếng trợ ngữ. Như đồ tự khổ nhĩ [徒自苦耳] những chỉ tự làm khổ thôi…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dò 徒 đgt. lần thử đường đi. “dò lòng sông: vadum fluminis experiri” [Taberd 1838: 110]. Dò trúc xông qua làn suối, tìm mai theo đạp bóng trăng. (Tự thán 77.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đồ thầy đồ [Eng: disciple, follower; go on foot]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy cơm ụa oẹ bữa ăn không nhiều
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cát cánh ngũ vị cùng trò hạnh nhân
  • Bảng Tra Chữ Nôm trò học trò [Eng: pupil]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đò giả đò [Eng: to pretend]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trò Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trò Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 步行。《說文解字.辵部》:「徒,步行也。」《易經.賁卦.初九》:「賁其趾,舍車而徒。」 [名] 1.步卒、兵卒。《詩經.魯頌.閟宮》:「公徒三萬。」《左傳.隱公四年》:「諸侯之師,敗鄭徒兵,取其禾而還。」 2.人,多指壞人。如:「暴徒」、「匪徒」、「不法之徒」。 3.服膺、信仰某一宗教或學說的人。如:「信徒」、「教徒」、「基督徒」、「佛教徒」。 4.門人、弟子。如:「學徒」、「門徒」、「徒弟」。《論語.先進》:「非吾徒也。小子鳴鼓而攻之,可也。」 5.一種拘禁犯人,強服勞役的刑罰。如:「無期徒刑」、「他被判有期徒刑二年,得併科罰金。」 [形] 空的,不憑藉什麼的。如:「徒手搏虎」、「徒手體操」。 [副] 1.但、僅。如:「徒增煩惱」。《孟子.公孫丑上》:「非徒無益,而又害之。」漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「孤非徒對諸君說此也,常以語妻妾,皆令深知此意。」 2.白白的、平白。如:「徒然」、「徒勞無功」、「徒託空言」。漢.無名氏〈長歌行〉:「少小不努力,老大徒傷悲。」 3.卻、竟然。《莊子.天地》:「吾聞之夫子,事求可,功求成,用力少,見功多者,聖人之道。今徒不然。」《荀子.子道》:「吾以夫子為無所不知,夫子徒有所不知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徒〈动〉 (形声。从辵,土声。本义步行) 同本义 徒,步行也。--《说文》 我徒我御。--《诗·小雅·黍苗》 君子耆老不徒行。--《礼记·王制》 徒递来告。--《国语·吴语》 无徒骥于锱坛之宫。--《庄子·徐无鬼》 败其徒兵于洧上。--《左传·襄公元年》 以吾从大夫之后,不可徒行也。--《论语·先进》 贲其趾,舍车而徒。--《易·贲》 自京师徒步入华山为黄冠。--顾炎武《复庵记》 又如徒徙(无舟船乘载而徒步过水); 徒跣(赤足步行); 徒践(赤足步行); 徒杠(供徒步行走的小桥); 徒负(徒步负荷); 徒行(步行; 徒tú ⒈步行~行。~步。〈引〉步兵帥~以往(帅率领)。 ⒉空,白白地~手。~劳。马齿~增。 ⒊只,仅仅~托空言。家~四壁。 ⒋跟师傅学习的人学~。尊师爱~。 ⒌同一派系或信仰同一宗教的人~党。信~。教~。 ⒍人(多指坏人)聚~。赌~。暴~。 ⒎刑罚无期~刑。有期~刑。

Eng

  • CC-CEDICT surname Tu
  • CC-CEDICT (bound form) disciple; apprentice; believer; (derog.) wrongdoer (as in 騙徒, 骗徒[pian4 tu2] swindler or 叛徒[pan4 tu2] traitor etc), (bound form) on foot, (bound form) bare; empty, (bound form) to no avail; in vain, (bound form) merely; just; only, (bound form) prison sentence
  • JMdict party
  • JMdict set
  • JMdict gang
  • JMdict company
  • JMdict person
  • JMdict vain
  • JMdict futile
  • JMdict transient
  • JMdict frivolous
  • JMdict imprisonment (for 1-3 years; third most severe of the five ritsuryō punishments)

ja

  • JMdict 徒(と)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠫠【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同都切,音塗。【說文】本作𨑒。步行也。【易·賁卦】舍車而徒。 又步卒也。【詩·魯頌】公徒三萬。 又【爾雅·釋訓】徒輦者也。【疏】會同田獵,人挽輦以徒行也。【詩·小雅】徒御不驚。 又【玉篇】衆也。【書·仲虺之誥】實繁有徒。【前漢·東方朔傳】人至察,則無徒。 又【廣韻】空也。【爾雅·釋訓】暴虎,徒搏也。【註】空手執也。 又【廣雅】徒,袒也。【史記·張儀傳】秦人捐甲,徒裼以趨敵。 又【正韻】但也。【孟子】徒善不足以爲政。 又【廣韻】黨也。【張衡·思𤣥賦】朋精粹而爲徒。 又弟子曰徒。【論語】非吾徒也。【後漢·鄭康成傳】扶風馬融,門徒四百餘人。 又【廣韻】徒隷也。【周禮·天官】冢宰胥十有二人,徒百有二十人。【疏】胥有才智爲什長,徒給使役,故一胥十徒。 又司徒,官名。【書·舜典】汝作司徒。【周禮·地官·司徒疏】司徒,主衆徒也。 又丹徒,縣名。【前漢·地理志】會稽郡有丹徒縣。【註】卽春秋云朱方也。【地志】秦望氣者言其地有王氣,始皇使赭衣徒三千鑿京峴山,以敗其勢,因名丹徒。 又罪名。【唐書·𠛬法志】用𠛬有五,其三曰徒。徒者,奴也。蓋奴辱之,量其罪之輕重,有年數而捨。 又申徒,登徒,司徒,𠀤複姓。【風俗通】申屠氏,隨音改爲申徒氏,夏有申徒狄。【宋玉·好色賦序】大夫登徒子,侍於楚王。【註】登徒,姓也。【姓譜】舜嘗爲堯司徒,支孫氏焉。 又叶唐何切,音駝。【道藏歌】運役自然氣,於是息三徒。一暢萬劫感,慶賀西王那。

Thuyết Văn

徒耐/切 螇鹿蛁蟟也从虫奚聲胡雞切

【愬】 (tố ⟨sách⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 朔心 (sóc tâm) Nghĩa: 𧩯 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠫠 · 𢓂 · 𣥲 · 𧺑 · 𧺔 · 𨑒 · 𨑡 · 𬾉 · 𨑒