僧房

sēng fáng tăng phòng

Hán Việt: tăng phòng · Pinyin: sēng fáng

Tổng quan

hà ở của tu sĩ đạo Phật. tăng phòng tăng phòng ☆Nhà ở của tu sĩ đạo Phật.

Cấu tạo: (tăng) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà ở của tu sĩ đạo Phật. tăng phòng tăng phòng ☆Nhà ở của tu sĩ đạo Phật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寺院。《初刻拍案驚奇》卷二六:「不分鄉村市井道院僧房,俱要走到,必有下落。」《紅樓夢》第一回:「想尊兄旅寄僧房,不無寂寥之感,故特具小酌,邀兄到敝齋一飲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧人居住的房舍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧人居住的房舍。