僧林

tăng lâm

Hán Việt: tăng lâm

Tổng quan

tăng lâm (譬喻)謂住僧多如林也,猶言叢林。☸

Cấu tạo: (tăng) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng lâm (譬喻)謂住僧多如林也,猶言叢林。☸