lín lâm

Hán Việt: lâm · Pinyin: lín

Tổng quan

họ [Lin2] họ Nhật Bản Hayashi (dùng trong từ ghép) rừng (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể) (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)

林下 · 林业 · 林丛 · 林产 · 林兽 · 林内 · 林农 · 林冠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Hán Việtlâm
Quảng Đônglam4
Mân Namlîm
Nhật BảnHAYASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlim
Baxter-Sagart[r]əm
Hán ngữ Thượng cổ[r]əm
Phản thiết犂沈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rừng. Như {sâm lâm} [森林] rừng rậm. Nguyễn Du [阮攸] : {Thu mãn phong lâm sương diệp hồng} [秋滿楓林霜葉紅] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá. Phàm chỗ nào tụ họp đông cũng gọi là {lâm}. Như {nho lâm} [儒林] rừng nho (chỗ nhiều kẻ học giả ở). Đông đúc. Như…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lăm lăm le [Eng: to attempt]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lầm lầm rầm [Eng: mumble, mutter]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lùm lùm cây [Eng: forest, grove; surname]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lom lom khom [Eng: forest, grove; surname]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lim gỗ lim [Eng: forest, grove; surname]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lim Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lim Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹木或竹子叢生之處。如:「竹林」、「山林」、「松林」、「防風林」。唐.柳宗元〈三戒.黔之驢〉:「虎見之,尨然大物也,以為神,蔽林間窺之。」 2.泛指同類的人或事物薈聚之所。如:「儒林」、「碑林」、「藝林」。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「士有此五者,然後可以託於世而列於君子之林矣。」 3.林業的簡稱。如:「農、林、漁、牧」。 4.姓。如清代有林則徐。 [副] 眾多。如:「工廠林立」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 林〈名〉 (会意。从二木。表示树木丛生。本义丛聚的树木或竹子) 同本义 林,平土有丛木曰林。--《说文》 野外谓之林。--《尔雅·释地》 有鹤在林。--《诗·小雅·白华》 每大林麓。--《周礼·地官·序官·林衡》。注竹木生平地曰林。” 山中丛木曰林。林,森也。--《释名》 忽逢桃花林,夹岸数百步。--晋·陶潜《桃花源记》 蔽林间窥之。--《黔之驴》 又如竹木林;山林(有山有树林的地方);深山老林;防护林;林落(树林,丛林);林浪(林琅、琳琅、林郎。丛林);林麓(森林与山脚);林泉(林木与泉石);林错 林lín ⒈成片的树木或竹子等树~。竹~。森~。防护~…

Eng

  • CC-CEDICT surname Lin|Japanese surname Hayashi
  • CC-CEDICT (bound form) woods; forest|(bound form) circle(s) (i.e. specific group of people)|(bound form) a collection (of similar things)

ja

  • JMdict wood|woods|forest|grove|copse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力尋切【集韻】【韻會】犂針切【正韻】犂沈切,𠀤音臨。【說文】平土有叢木曰林。徐曰:叢木,故从二木。平土,故二木齊。【詩·小雅】依彼平林。 又野外謂之林。【詩·周南】施于中林。 又山木曰林。【穀梁傳·僖十四年】林屬于山爲麓。 又【周禮·地官·林衡註】竹木曰林,水衡曰衡。 又【爾雅·釋詁】林,君也。 又盛貌。【詩·小雅】有壬有林。 又林鐘,律名。【禮·月令】季夏之月律中林鐘。《周禮》作函鐘。 又羽林,星名。應劭曰:天有羽林,大將軍之星也。林喩若林木,羽翼,鷙擊之意,故以名武官。【前漢·宣帝紀】取從軍死事者之子,養爲羽林軍,號羽林孤兒。 又綠林,荆州山名。【後漢·劉元傳】諸亡命集于綠林。 又姓。【姓譜】殷比干後,避難長林山,因氏。又平王世子林開之後,望出南安。○按《說文》林自爲部,棼、楚等字从之,今倂入。 考證:〔【左傳·莊二十年】歌林鐘,舞大夏,以祭山川。〕 謹按此係左傳疏所引大司樂文,非係左傳原文。且周禮作函鐘不作林鐘,今謹改禮月令季夏之月律中林鐘。周禮作函鐘。

Thuyết Văn

平土有叢木曰林。 從二木。 凡林之屬皆從林。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮林衡注曰。竹木生平地曰林。小雅依彼平林傳曰。平林、林木之在平地者也。部曰。野外謂之林。引伸之義也。釋詁、毛傳皆曰。林、君也。假借之義也。 力尋切。七部。

【林】 (lâm) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Lực tầm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 尋 (tầm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) hữu (Có.) tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) mộc (Cây) nói rằng lâm (Rừng. Như {sâm lâm} )

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư