林

línlâmNôm lùm

Hán Việt: lâm · Pinyin: lín · Nôm: lùm

Tổng quan

Rừng. Như sâm lâm [森林] rừng rậm. Nguyễn Du [阮攸] : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng [秋滿楓林霜葉紅] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm…

林下 · 林业 · 林丛 · 林产 · 林兽 · 林内 · 林农 · 林冠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Hán Việtlâm
Âm Nômlăm
Quảng Đônglam4
Mân Namlîm
Nhật BảnHAYASHI
Hàn Quốc림
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlim
Baxter-Sagart[r]əm
Hán ngữ Thượng cổ[r]əm
Phản thiết犂沈切
Thanh mẫu來
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rừng. Như sâm lâm [森林] rừng rậm. Nguyễn Du [阮攸] : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng [秋滿楓林霜葉紅] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá. Phàm chỗ nào tụ họp đông cũng gọi là lâm. Như nho lâm [儒林] rừng nho (chỗ nhiều kẻ học giả ở). Đông đúc. Như lâm lập [林立] mọi vật chen chúc như rừng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lăm 林 đgt. định, toan, lưu tích còn trong chữ lăm le, lăm lăm, nhăm nhăm. Quân tử hãy lăm bền chí cũ, chẳng âu ngặt chẳng âu già (Ngôn chí 18.7)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lầm 林 ◎ Và 𪩦 (cự 巨+ lâm 林). Chữ cự báo hiệu đọc chỉnh tổ hợp phụ âm đầu. Kiểu tái lập: *klam [Gaston 1967: 62; TT Dương 2012a]. Thế kỷ XVII có song thức ngữ âm là mlầm, mnhầm [Rhodes 1651 tb1994: 149]. Nay có song thức ngữ âm là lầm, nhầm. tt. không đúng, không trúng. Chúa ràn nẻo khỏi tan con nghé, hòn đất hầu lầm, mất cái chim. (Bảo kính 150.6)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.2)
  • Giản Dị Hán Nôm lum tùm lum [Eng: forest, grove; surname]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lâm lâm sơn [Eng: forest, grove; surname]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] y dân y quốc đành ra chẳng lầm
  • Bảng Tra Chữ Nôm lăm lăm le [Eng: to attempt]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lầm lầm rầm [Eng: mumble, mutter]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lùm lùm cây [Eng: forest, grove; surname]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lom lom khom [Eng: forest, grove; surname]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lim gỗ lim [Eng: forest, grove; surname]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lim Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lim Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹木或竹子叢生之處。如:「竹林」、「山林」、「松林」、「防風林」。唐.柳宗元〈三戒.黔之驢〉:「虎見之,尨然大物也,以為神,蔽林間窺之。」 2.泛指同類的人或事物薈聚之所。如:「儒林」、「碑林」、「藝林」。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「士有此五者,然後可以託於世而列於君子之林矣。」 3.林業的簡稱。如:「農、林、漁、牧」。 4.姓。如清代有林則徐。 [副] 眾多。如:「工廠林立」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 林〈名〉 (会意。从二木。表示树木丛生。本义丛聚的树木或竹子) 同本义 林,平土有丛木曰林。--《说文》 野外谓之林。--《尔雅·释地》 有鹤在林。--《诗·小雅·白华》 每大林麓。--《周礼·地官·序官·林衡》。注竹木生平地曰林。” 山中丛木曰林。林,森也。--《释名》 忽逢桃花林,夹岸数百步。--晋·陶潜《桃花源记》 蔽林间窥之。--《黔之驴》 又如竹木林; 山林(有山有树林的地方); 深山老林; 防护林; 林落(树林,丛林); 林浪(林琅、琳琅、林郎。丛林); 林麓(森林与山脚); 林泉(林木与泉石); 林错 林lín ⒈成片的树木或竹子等树~。竹~。森~。防护~。封山育~。 ⒉指林业农~牧副渔。 ⒊〈喻〉林立的、众多的,在一起的人或事石~。碑~。儒~。著作之~。 ⒋

Eng

  • CC-CEDICT surname Lin, Japanese surname Hayashi
  • CC-CEDICT (bound form) woods; forest, (bound form) circle(s) (i.e. specific group of people), (bound form) a collection (of similar things)
  • JMdict wood
  • JMdict woods
  • JMdict forest
  • JMdict grove
  • JMdict copse

ja

  • JMdict 林(はやし)

other

  • Nguồn khác Quên. 󱆰林娋林𪽕 Tắm lùm sao lùm báo (Đ.L.) Mải dệt quên cả bạn gái, quên cả ban trai

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力尋切【集韻】【韻會】犂針切【正韻】犂沈切,𠀤音臨。【說文】平土有叢木曰林。徐曰:叢木,故从二木。平土,故二木齊。【詩·小雅】依彼平林。 又野外謂之林。【詩·周南】施于中林。 又山木曰林。【穀梁傳·僖十四年】林屬于山爲麓。 又【周禮·地官·林衡註】竹木曰林,水衡曰衡。 又【爾雅·釋詁】林,君也。 又盛貌。【詩·小雅】有壬有林。 又林鐘,律名。【禮·月令】季夏之月律中林鐘。《周禮》作函鐘。 又羽林,星名。應劭曰:天有羽林,大將軍之星也。林喩若林木,羽翼,鷙擊之意,故以名武官。【前漢·宣帝紀】取從軍死事者之子,養爲羽林軍,號羽林孤兒。 又綠林,荆州山名。【後漢·劉元傳】諸亡命集于綠林。 又姓。【姓譜】殷比干後,避難長林山,因氏。又平王世子林開之後,望出南安。○按《說文》林自爲部,棼、楚等字从之,今倂入。 考證:〔【左傳·莊二十年】歌林鐘,舞大夏,以祭山川。〕 謹按此係左傳疏所引大司樂文,非係左傳原文。且周禮作函鐘不作林鐘,今謹改禮月令季夏之月律中林鐘。周禮作函鐘。

Thuyết Văn

平土有叢木曰林。 從二木。 凡林之屬皆從林。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮林衡注曰。竹木生平地曰林。小雅依彼平林傳曰。平林、林木之在平地者也。部曰。野外謂之林。引伸之義也。釋詁、毛傳皆曰。林、君也。假借之義也。 力尋切。七部。

【林】 (lâm) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Lực tầm thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 尋 (tầm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lầm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) thổ (Đất. Như niêm thổ ) hữu (Có.) tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) mộc (Cây) nói rằng lâm (Rừng. Như sâm lâm )

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư