僧王
tăng vương
Hán Việt: tăng vương · Pinyin: sēng wáng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巴利文意译。佛教称谓。泰国等国僧侣领袖,由国王任命,管理全国僧务; 指清科尔沁亲王僧格林沁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.巴利文意译。佛教称谓。泰国等国僧侣领袖,由国王任命,管理全国僧务。 2.指清科尔沁亲王僧格林沁。