僧籍

sēng jí tăng tịch

Hán Việt: tăng tịch · Pinyin: sēng jí

Tổng quan

ổ sách ghi chép tên tuổi nhà tu. tăng tịch tăng tịch ☆Sổ sách ghi chép tên tuổi nhà tu. tăng tịch (術語)僧尼之名籍,置之於官,以防濫非。僧史略中置僧籍弛張二科,論曰:「周隋之世無得知。(中略)文宗大和四年正月祠部請天下僧尼冒名而非正度者,具名申省,各省給牒,以憑入籍,時入申名者七十萬,造帳入籍自大和五年始。」仁王經囑累品曰:「國王大臣太子王子,自恃高貴滅破吾法,明作制法。(中略)立統官制眾,安籍記僧。(中略)當知爾時正法將滅不久。」☸

Cấu tạo: (tăng) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổ sách ghi chép tên tuổi nhà tu. tăng tịch tăng tịch ☆Sổ sách ghi chép tên tuổi nhà tu. tăng tịch (術語)僧尼之名籍,置之於官,以防濫非。僧史略中置僧籍弛張二科,論曰:「周隋之世無得知。(中略)文宗大和四年正月祠部請天下僧尼冒名而非正度者,具名申省,各省給牒,以憑入籍,時入申名者七十萬,造帳入籍自大和五年始。」仁王經囑累品曰:「國王大臣太子王子,自恃高貴滅破吾法,明作制法。(中略)立統官制眾,安籍記僧。(中略)當知爾時正法將滅不久。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指登录僧尼的册籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指登录僧尼的册籍。

ja

  • JMdict priesthood registry