籍

jítịchNôm tịch

Hán Việt: tịch · Pinyin: jí · Nôm: tịch

Tổng quan

Sách vở, sổ sách, sách để ghi chép mọi sự cũng gọi là tịch. Như thư tịch [書籍] sách vở tài liệu. Nguyễn Du [阮攸] : Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch [薄命有緣留簡籍…

籍收 · 籍沒 · 籍没 · 籍田 · 籍籍 · 籍編 · 籍記 · 籍貫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việttịch
Âm Nômtịch
Quảng Đôngzik6
Mân Namtsi̍k
Nhật BảnFUMI
Hàn Quốc적
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổziek
Baxter-Sagart[dz]Ak
Hán ngữ Thượng cổ[dz]Ak
Phản thiết詞夜切
Thanh mẫu邪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sách vở, sổ sách, sách để ghi chép mọi sự cũng gọi là tịch. Như thư tịch [書籍] sách vở tài liệu. Nguyễn Du [阮攸] : Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch [薄命有緣留簡籍] (Điệp tử thư trung [蝶死書中]) Mệnh bạc (nhưng) có duyên được lưu lại trong sách vở. Quê ở. Đời đời làm dân ở một chỗ gọi là dân tịch [民籍], vì đi buôn mà làm nhà ở một nơi khác gọi là thương tịch [商籍], sổ chép số dân gọi là hộ tịch [戶籍]. Dẫm, xéo. Thửa ruộng nào vua thân chinh xéo xuống cày gọi là tịch điền [籍田]. Tịch tịch [籍籍] tiếng nói rầm rầm, người nào có tiếng trong đời gọi là tịch thậm đương thời [籍甚當時]. Tịch kí [籍記] nghĩa là bao nhiêu…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tịch hộ tịch, tịch biên [Eng: civil status, attachment]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.書本。如:「古籍」、「經籍」、「史籍」、「書籍」、「典籍」。 2.登記以備查考用的名冊、檔案。如:「戶籍」、「軍籍」、「學籍」。《孟子.萬章下》:「諸侯惡其害己也,而皆去其籍。」《戰國策.齊策四》:「天子受籍,立為大伯。」 3.籍貫。如:「本籍」、「原籍」、「祖籍」。 4.個人對國家、團體、組織等的隸屬關係。如:「國籍」、「會籍」、「黨籍」。 5.姓。如漢代有籍福。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 籍 (形声。从竹,耤声。古书以竹制成,故从竹”。本义登记册,户口册) 同本义 籍,簿书也。--《说文》 乃以九畿之籍。--《周礼·大司马》 掌邦国宾客之体籍。--《周礼·小行人》。注名位尊卑之书。” 非礼也勿籍。--《左传·成公二年》 今荆州非少人也,而著籍者寡。--诸葛亮《论游户自实》 宫观之籍。--明·顾炎武《复庵记》 又如籍口(户口); 籍戎(编入军籍); 籍地(官宦门第); 削籍(官吏被革职,在官籍中除名); 除籍(于簿籍中除名) 泛指书,成册的著作 诸侯恶其害己也,而皆去其籍。--《孟子 籍jí ⒈书,书册书~。古~。典~。六~(六经)。 ⒉名册,户口册名~。户~。〈引〉登记~吏。~财物。 ⒊个人对国家、组织的隶属关系国~。党~。学~。 ⒋ 籍jiè 1.借助。 2.含蓄。 3.垫着。 4.指以……为垫; 坐。 5.凭借。 6.连词。表示假设,相当于"如果"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ji
  • CC-CEDICT (bound form) book; record; register, (bound form) place of one's family or ancestral records, (bound form) membership
  • JMdict one's family register
  • JMdict one's domicile
  • JMdict nationality
  • JMdict membership (club, party, etc.)

ja

  • JMdict 籍(せき)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】秦昔切【正韻】前歷切,𠀤音踖。【玉篇】書籍。【尚書·序疏】籍者,借也。借此𥳑書以記錄政事,故曰籍。【左傳·昭十五年】王謂籍談曰:昔而高祖,司晉之典籍。 又戸籍。【史記·蕭何世家】高祖入關,何獨先走丞相府,收圖籍,以是具知天下戸口阨塞。 又尺籍,所以書軍令。 又門籍。置牒于門,以案出入。【前漢·元帝紀】令從官給事宮司馬門中者,得爲父母兄弟通籍。【註】籍者,爲尺二竹牒,記其年紀、名字、物色,挂之宮中,案省相應,乃得入也。 又租籍。【管子·國蓄篇】租籍者,所以彊求也。【註】在工商曰租籍。 又籍田。【禮·祭義】天子爲籍千畝,諸侯爲籍百畝。【詩疏】籍之言借也。借民力治之,故謂之籍田。【五經要義】天子籍田以供上帝之粢盛,所以先百姓而致孝享也。籍,蹈也。言親自蹈履于田而耕之也。 又籍籍,語聲也。【前漢·江都易王傳】國中口語籍籍。 又狼籍。【史記·蒙恬傳】此四君者皆爲大失,以是籍于諸侯。【註】言惡聲狼籍,布于諸國。 又姓。晉籍談,漢籍福。 又【正韻】詞夜切,音謝。【前漢·義縱傳】治敢往少溫籍。【註】言無所含容也。 又地名。【史記·秦本紀】靈公十年城籍姑。【括地志】籍姑,在同州韓城縣北三十五里。 又叶檣龠切【左思·詠史詩】陳平無產業,歸來翳負郭。長卿還成都,壁立何廖廓。四賢豈不偉,遺烈光篇籍。 考證:〔【管子·國蓄篇】租籍者,所以疆求也。〕 謹照原文疆求改彊求。

Thuyết Văn

簿也。 从竹。耤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

簿當作薄。六寸薄、見寸部。引伸凡箸於竹帛皆謂之籍。 秦昔切。古音在五部。

【籍】 (tịch ⟨tạ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 耤 (tịch) Phiên thiết: Tần tích thiết Thượng tự: 秦 (tần) , Hạ tự: 昔 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tịch (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bộ (Sổ sách. Phàm những ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥷸