僧职买卖罪

tăng chức mãi mại tội

Hán Việt: tăng chức mãi mại tội

Tổng quan

sự buôn thần bán thánh, sự buôn bán các chức vụ nhà thờ

Cấu tạo: 僧 (tăng) + 職 (chức) + 買 (mãi) + 賣 (mại) + 罪 (tội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tội mua bán chức tu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi simony

Từ liên quan

Gần nghĩa

僧职买卖