僧職買賣

tăng chức mãi mại

Hán Việt: tăng chức mãi mại

Tổng quan

sự buôn thần bán thánh, sự buôn bán các chức vụ nhà thờ

Cấu tạo: (tăng) + (chức) + (mãi) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự buôn thần bán thánh, sự buôn bán các chức vụ nhà thờ