僧行

sēng xíng tăng hành

Hán Việt: tăng hành · Pinyin: sēng xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (tăng) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧眾。《大唐三藏取經詩話上》:「入到國中,見一所荒寺,寺內亦無僧行。」《董西廂》卷二:「僧行,有誰隨俺?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓佛门戒行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓佛门戒行。

Eng

  • Cihui 僧行 ēngháng n. monks