行

xínghànhNôm hạnh

Hán Việt: hành · Pinyin: xíng · Nôm: hạnh

Tổng quan

Bước đi, bước chân đi

行𢄂 · 行一 · 行业 · 行东 · 行为 · 行乐 · 行乞 · 行书

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàng
Hán Việthành
Âm Nômhăng
Quảng Đônghaang4
Mân Namhâng
Nhật BảnIKU
Hàn Quốc항
Chú âmㄒㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổghang
Baxter-Sagart[g]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤaŋ
Phản thiết下朗切
Thanh mẫu匣
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bước đi, bước chân đi. Làm ra, thi hành ra. Đi. Như tống hành [送行] đưa đi, từ hành [辭行] từ đi v.v. Vua chết gọi là đại hành [大行]. Không định hẳn, tạm thì. Như hành thự [行署] dinh quan đóng tạm. Cái để dùng, của dùng. Như ngày xưa gọi vàng, gỗ, nước, lửa, đất là ngũ hành [金木水火土為五行] ý nói là năm thứ ấy là cái người ta cần dùng hằng ngày vậy. Trải qua. Như nhất hành tác lại [一行作吏] làm quan qua một lần. Sắp tới, dần đến. Như hành niên ngũ thập [行年五十] tuổi gần đến năm mươi, hành tương tựu mộc [行將就木] sắp chết. Bài hát. Như tràng ca hành [長歌行] bài hát dài. Lối chữ hành, lối chữ hơi đá thảo gọi là…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hành 行 dt. đường, lối. Tơ tóc chưa hề báo sở sinh, già hoà lú, tủi nhiều hành. (Tự thán 80.2)‖ Tính ắt trần trần nẻo sinh, ngại đòi thì thế biến nhiều hành. (Tự thuật 113.2)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hàng 行 dt. dãy. Kinh Thi phần Đại nhã bài Thường vũ ghi: “Tả hữu xắp hàng răn quân lữ ta” (左右陳行,戒我師旅). Hàng chim ngủ khi thuyền đỗ, vầng nguyệt lên khuở nước cường. (Trần tình 42.5)‖ (Tự thán 102.3)‖ (Nhạn trận 249.5)
  • Giản Dị Hán Nôm hăng hăng máu, hung hăng [Eng: to have a flare-up of zeal, reckless]
  • Giản Dị Hán Nôm hãng hãng buôn, hãng phim [Eng: business firm, film studio]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hàng hàng ngũ; ngân hàng [Eng: rank; bank]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngũ hành tử tế trầm phù
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quay đầu vần vật không hoa bày hàng
  • Bảng Tra Chữ Nôm hạnh đức hạnh, tiết hạnh [Eng: righteousness and good character, chastity]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hành bộ hành; thi hành [Eng: pedestrian; to execute]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngành ngọn ngành [Eng: in details]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hàng Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hàng Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hàng Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「行行」、「樹行子」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行〈名〉hang (象形。本义道路) 同本义 行,道也。--《说文》 行有死人。--《诗·小雅·小弁》 遵彼微行。--《诗·豳风·七月》 又如行苇(路旁芦苇); 行阡(道路); 行神(路神); 行程(路程); 行街(大路) 直排为行,横排为列 左右陈行,戒我师旅。--《诗·大雅·常武》 凌余阵兮躐余行。--《楚辞·九歌·国殇》 奉读书,五行并下。--《后汉书·应奉传》 军队编制,二十五人为一行 郑伯使卒出貑,行出犬鸡。--《左传·隐公十一年》 队伍,军队 陈胜、吴广皆次当行。--《史记·陈涉世家》 行háng ⒈排,队列~列♂~。 ⒉兄弟、姐妹长幼的次序你~几?我~二。 ⒊职业同~。内~。干一~,爱一~。 ⒋某些商店或营业性机构寄卖~。农业银~。 ⒌量词。成行的写两~字。栽三~树。 ⒍ ⒎ ⒏见xíng。 行xíng ⒈走~走。~路。~军。远~。 ⒉跟出行有关的~装。~李。旅~社。 ⒊做,办事,活动,举动~事。~为。~动。~医。试~。执~。进~。举~。 ⒋品质,品德言~。品~。罪~。 ⒌将要~将就业。 ⒍可以这样做也~。 ⒎能干她真~。 ⒏流通,传递通~。推~。发~书报刊物。 ⒐流动的,临时的~商。~营。 ⒑乐府和古诗的一种体裁长干~。兵车~。 ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ①行使国家权力的~政机关。 ②有关行政事务的~政人员。~政经费。 行hàng 1.刚强貌。参见"行行"。…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) row; line, (bound form) line of business; trade; profession, (bound form) commercial firm, (bound form) to rank (first, second etc) among one's siblings (by age), (in data tables) row; (Tw) column, classifier for rows or lines
  • CC-CEDICT used in 道行[dao4 heng2]
  • CC-CEDICT (bound form) to walk; to go; to travel, (literary) trip; journey; visit, (bound form) temporary; makeshift, (bound form) current; in circulation, (bound form) to do; to perform, capable; competent, all right; OK!; will do, behavior; conduct (Taiwan pr. [xing4]), (literary) about to; soon
  • JMdict line (of text)
  • JMdict row
  • JMdict verse
  • JMdict carya (austerities)
  • JMdict samskara (formations)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸庚切【集韻】【韻會】【正韻】何庚切,𠀤音蘅。【說文】人之步趨也。【類篇】从彳从亍。【韻會】从彳,左步。从亍,右步也。左右步俱舉,而後爲行者也。【爾雅·釋宮】堂上謂之行,堂下謂之步。【釋名】行,伉也,伉足而前也。 又【廣韻】適也,往也,去也。 又【增韻】路也。【禮·月令】孟冬,其祀行。【註】行,在廟門外之西,爲軷壤,高二寸,廣五寸,輪四尺,設主軷上。 又道也。【晉語】下有直言,臣之行也。 又五行。【書·洪範】我聞在昔,鯀陻洪水,汨𨻰其五行。【韻會】五行,運于天地閒,未嘗停息,故名。 又行人,官名。【廣韻】周有大行之官。【論語】行人子羽修飾之。 又語也。【爾雅·釋詁】行,言也。【註】今江東通謂語爲行。 又歌行。【前漢·司馬相如傳】爲鼓一再行。【師古曰】行謂引,古樂府長歌行,短歌行,此其義也。 又【唐書·韓琬傳】器不行窳。【音義】不牢曰行,苦惡曰窳。 又【廣韻】下孟切,胻去聲。【玉篇】行,迹也。【周禮·地官·師氏】敏德以爲行本。【註】德行內外,在心爲德,施之爲行。 又姓。【後漢·光武紀】隗囂遣將行巡𡨥扶風。【註】行,姓。巡,名。漢行祐爲趙相。 又【集韻】寒岡切,音杭。【類篇】列也。【左傳·隱十一年】鄭伯使卒出豭,行出犬雞。【註】百人爲卒,二十五人爲行。行亦卒之行列。【吳語】吳王陳士卒百人以爲徹行百行。【註】以百人通爲一行,百行爲萬人,謂之方𨻰。 又中行,複姓。【通志·氏族略】中行氏,晉公族隰叔之後也,漢文時有宦者中行說。 又太行,山名。【書·禹貢】太行、恆山,至于碣石。【註】太行在河內山陽縣西。 又【廣韻】戸浪切,音笐。次第也。 又輩行也。【杜甫詩】豈如吾甥不流宕,丞相中郞丈人行。 又【韻會】行行,剛健貌。【論語】子路行行如也。 又【類篇】下朗切,音沆。義同。 又【韻補】叶先韻。【焦氏·易林】缺破不完,殘祭側偏。公孫幽遏,跛踦後行。 又【集韻】乎監切,音嗛。與銜同。 考證:〔【左傳·隱十一年】鄭伯使卒出豭,行出雞犬。〕 謹照原文雞犬改犬雞。〔【杜甫詩】豈知吾甥不流宕。〕 謹照原文豈知改豈如。

Thuyết Văn

人之步趨也。 从彳亍。 凡行之屬皆从行。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

步、行也。趨、走也。二者一徐一疾。皆謂之行。統言之也。爾雅。室中謂之時。堂上謂之行。堂下謂之步。門外謂之趨。中庭謂之走。大路謂之奔。析言之也。引伸爲巡行、行列、行事、德行。 彳、小步也。亍、步止也。戶庚切。古音在十部。

【行】 (hành ⟨hạnh, hàng, hạng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 彳亍 (xích xúc) + 行 (hành ⟨hạnh, hàng, hạng⟩ (Bước đi)) Nghĩa: nhân (Người) chi (Chưng) bộ (Đi bộ) xu (Đi rảo bước. Đi dẫn ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠎢 · 𬽣