僧道

sēng dào tăng đạo

Hán Việt: tăng đạo · Pinyin: sēng dào

Tổng quan

Cấu tạo: (tăng) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧徒與道士。《宋史.卷四二九.道學傳三.朱熹傳》:「日與講說聖賢修己治人之道,禁女婦之為僧道者。」《紅樓夢》第七○回:「賈璉自在梨香院伴宿七日夜,天天僧道不斷做佛事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧人与道士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧人与道士。

Eng

  • Cihui 僧道 ēngdào n. Buddhists and Daoists