僧鬘

tăng man

Hán Việt: tăng man

Tổng quan

tăng man (雜語)譯曰對面施。戒疏二上曰:「僧鬘物者,此梵本音。據唐言之對面物也,即是現前對面之施耳。」☸

Cấu tạo: (tăng) + (man)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng man (雜語)譯曰對面施。戒疏二上曰:「僧鬘物者,此梵本音。據唐言之對面物也,即是現前對面之施耳。」☸