僬僬
tiêu tiêu
Hán Việt: tiêu tiêu · Pinyin: jiāo jiāo
Tổng quan
(cổ) sáng suốt | (cổ) nhộn nhịp
Nghĩa
Việt
- Cihui (cổ) sáng suốt | (cổ) nhộn nhịp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明察的樣子。《荀子.不苟》:「其誰能以己之僬僬,受人之掝掝者哉?」 2.形容走得很急促。《禮記.曲禮下》:「士蹌蹌,庶人僬僬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行走急促貌; 明察貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.行走急促貌。 2.明察貌。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) clear-minded|(archaic) bustling
- Cihui (archaic) clear-minded; (archaic) bustling