僬

jiāotiêuNôm tiêu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: jiāo · Nôm: tiêu

Tổng quan

Tiêu nghiêu [僬僥] người lùn

僬侥 · 僬僬 · 僬僚 · 僬眇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Hán Việttiêu
Âm Nômtiêu
Quảng Đôngziu1
Nhật BảnHASHIRU
Hàn Quốc초
Chú âmㄐㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổcieu
Phản thiết兹消切
Thanh mẫu從
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiêu nghiêu [僬僥] người lùn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiêu tiêu nghiêu (người lùn) [Eng: dwarf, short]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「僬僬」、「僬僥」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僬〈名〉 僬侥 南方有焦侥人,长三尺,短之极,从人,尧声。--《说文》 从中州以东,四十万里,得僬侥国。--《列子·汤问》 有小人,名曰焦侥之国,几姓,嘉谷是食。--《山海经·大荒南经》 僬jiāo 僬jiào 1.见"僬僬"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 僬僥, 僬侥[jiao1 yao2], used in 僬僬[jiao1 jiao1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】卽消切【集韻】慈焦切【韻會】【正韻】兹消切,𠀤音焦。僬僬,明察貌。【荀子·不苟篇】誰能以己之僬僬,受人之棫棫。 又僬僥氏,長三尺。【韋昭曰】西南夷別名。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子肖切,音醮。趨走促數,不爲容止也。【禮·曲禮】士蹌蹌,庶人僬僬。【註】𤰞者體蹙。 又【集韻】子了切,音剿。僬仯,驚竦。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư