僮僮

tóng tóngđồng đồng

Hán Việt: đồng đồng · Pinyin: tóng tóng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.童童。盛貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戒懼恭敬的樣子。《詩經.召南.采蘩》:「被之僮僮,夙夜在公; 被之祈祈,薄言還歸。」

Cấu tạo: 僮 (đồng) + 僮 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kính cẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戒懼恭敬的樣子。《詩經.召南.采蘩》:「被之僮僮,夙夜在公; 被之祈祈,薄言還歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.童童。盛貌。

Từ liên quan

Gần nghĩa

僮仆 · 僮族 · 僮使 · 僮儿 · 僮兒 · 僮史 · 僮夫 · 僮女