雇傭
cố dong
Hán Việt: cố dong · Pinyin: gù yōng
Tổng quan
thuê | mướn
Nghĩa
Việt
- Cihui gười làm mướn. cố dung cố dung ☆Người làm mướn.
- Cihui thuê | mướn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出錢請人替自己做事。《二刻拍案驚奇》卷一九:「莫翁看寄兒模樣老實,氣力粗夯,也自歡喜。情願僱傭,叫他寫下文券。」也作「雇傭」、「雇佣」。
Eng
- CC-CEDICT to employ; to hire
- Cihui to employ; to hire