傭
dong
Hán Việt: dong · Pinyin: yōng
Tổng quan
thuê mướn người hầu lao động làm thuê người giúp việc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōng |
|---|---|
| Hán Việt | dong |
| Quảng Đông | cung1 |
| Mân Nam | iong7 |
| Nhật Bản | YATOU |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄩㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyung |
| Baxter-Sagart | loŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | loŋ |
| Phản thiết | 餘封切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Làm thuê. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Nhĩ thời cùng tử, dong nhẫm triển chuyển} [爾時窮子, 傭賃展轉] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Bấy giờ gã cùng tử làm thuê làm mướn lần hồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.僕役,受僱做事的人。如:「男傭」、「女傭」。《後漢書.卷六七.黨錮傳.夏馥傳》:「乃自翦鬚變形,入林慮山中,隱匿姓名,為冶家傭。」 2.工資。唐.李翶〈江州南湖隄銘〉:「厚其錢傭,以飽餓人。」《舊唐書.卷四九.食貨志下》:「凡三年,運七百萬石,省陸運之傭四十萬貫。」 [動] 1.僱人做事。唐.柳宗元〈送薛存義之任序〉:「向使傭一夫於家,受若直,怠若事。」 2.受僱。《後漢書.卷七六.循吏傳.衛颯傳》:「家貧好學問,隨師無糧,常傭以自給。」
Eng
- CC-CEDICT to hire|to employ|servant|hired laborer|domestic help
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤餘封切,音容。【說文】均直也。今雇役於人受直也。【後漢·夏馥傳】黨錮事起,馥變姓爲冶家傭。 又【廣韻】丑凶切【集韻】【韻會】癡凶切,𠀤音踵。【爾雅·釋言】均也。【疏】謂齊等也。【詩·小雅】昊天不傭。又【荀子·非相篇】近世而不傭。又【正名篇】色不及傭而可以養目。【註】傭,作也,用也。 考證:〔【爾雅·釋詁】均也。〕 謹照原書釋詁改釋言。〔【正名篇】色不及傭而可以養羽。〕 謹照原文養羽改養目。
Thuyết Văn
均也。直也。 从人。庸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本少上也字。今補。玉篇、廣韵皆曰。均也。直也。所據古本也。均之義有未盡。故更言直也。直謂無枉曲也。小雅。昊天不傭。釋言、毛傳皆曰。傭、均也。周禮典同。正聲緩。先鄭云。正者、不高不下。鐘形上下正傭。考工。摶身而鴻。注云。鴻傭也。此謂鴻卽傭之假借字也。若廣雅云。傭、役也。謂役力受直曰傭。此今義也。 余封切。九部。依廣韵。說文當丑凶切。
【傭】(dong) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 庸 (dong) Phiên thiết: 余封切 → dư + phong Nghĩa: 均 vậy。trực (thẳng) vậy。 từ nhân (người)。庸 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 佣 · 𦟛 · 佣 · 佣 · 佣