價目

jià mù giá mục

Hán Việt: giá mục · Pinyin: jià mù

Tổng quan

giá (được ghi) | bảng giá (trong nhà hàng, v.v.)

Cấu tạo: (giá) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá (được ghi) | bảng giá (trong nhà hàng, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物品的價格或費用。《二十年目睹之怪現狀》第六二回:「只要把現在所定的貨物、價目,填寫上去便是了。」也稱為「價碼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标明的商品价格~表。

Eng

  • CC-CEDICT (marked) price|tariff (in a restaurant etc)
  • Cihui (marked) price; tariff (in a restaurant etc)