儃儃

chán chán

Pinyin: chán chán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宽舒闲适貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悠閒的樣子。《莊子.田子方》:「有一史後至者,儃儃然不趨,受揖不立。」唐.成玄英.疏:「儃儃,寬閒之貌也。」

Cấu tạo: 儃 + 儃

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ung dung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悠閒的樣子。《莊子.田子方》:「有一史後至者,儃儃然不趨,受揖不立。」唐.成玄英.疏:「儃儃,寬閒之貌也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宽舒闲适貌。

Từ liên quan

Gần nghĩa

儃伫 · 儃佇 · 儃佪 · 儃僈 · 儃僰 · 儃回