tǎn

Pinyin: tǎn

Tổng quan

thiếu quyết đoán lưỡng lự

儃伫 · 儃佇 · 儃佪 · 儃僈 · 儃僰 · 儃儃 · 儃回

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎn
Quảng Đôngdaan6
Nhật BảnTATAZUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdan
Phản thiết時連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「儃儃」條。

Eng

  • CC-CEDICT indecisive|irresolute

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】市連切【集韻】【韻會】時連切,𠀤音蟬。態也。又儃佪,不進貌。【楚辭·九章】欲儃佪以干傺。 又【正韻】徒亶切,壇上聲。儃儃,舒閒貌。【莊子·田子方】儃儃然不趨。 又【集韻】徒案切,音憚。徒也,語辭。亦作但亶。 又時戰切,音繕。傳與也。【揚子·法言】允哲堯儃舜之重。【註】與禪同。

Thuyết Văn

儃何也。 从人。亶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未聞。假令訓爲儋何。則又不當析廁於此。或當作儃回。九章曰。欲儃佪以干傺。又曰。入溆浦余儃佪。王逸曰。儃佪猶低佪也。洪興祖曰。儃知然切。 徒干切。十四部。

【儃】(thản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Phiên thiết: 知然切 → tri + nhiên Nghĩa: 儃何 vậy。 từ nhân (người)。亶 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn