儆蹕

jǐng bì cảnh tất

Hán Việt: cảnh tất · Pinyin: jǐng bì

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (tất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓在皇帝出入经过的地方严加戒备,断绝行人。儆,警戒;跸,清道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓在皇帝出入经过的地方严加戒备,断绝行人。儆,警戒;跸,清道。