儆

jǐngcảnhNôm cảnh

Hán Việt: cảnh · Pinyin: jǐng · Nôm: cảnh

Tổng quan

Răn, cũng như chữ cảnh [警]

儆戒 · 以儆效尤 · 惩一儆百 · 杀一儆百 · 杀鸡儆猴 · 儆備 · 儆儆 · 儆切

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐng
Hán Việtcảnh
Âm Nômcảnh
Quảng Đônggeng6
Mân Namking2
Nhật BảnIMASHIMERU
Hàn Quốc경
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổgiengh
Phản thiết渠映切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Răn, cũng như chữ cảnh [警]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cảnh cảnh báo; cảnh tỉnh [Eng: warn; warning]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.戒備。通「警」。如:「儆備」。唐.劉禹錫〈儆舟〉:「困而後儆,斯弗及已。」 2.警告、懲戒。通「警」。如:「殺一儆百」、「殺雞儆猴」。《孔子家語.卷一.五儀解》:「故天災地妖所以儆人主也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儆 (形声。从人,敬声。本义警戒,戒备) 同本义 儆,戒也。--《说文》 儆,备也。--《后汉书·东平宪王苍传》注 使府人库人各儆其事。--《左传·昭公十八年》 令司官、巷伯儆宫。--《左传·襄公九年》 又如儆悟(儆醒。儆戒,醒悟); 儆守(戒备防守); 儆惧(戒惧; 警惕和畏惧); 儆懔(戒惧); 儆戢(戒惧而有所收敛); 儆儆(不安的样子); 儆动(戒惧不安); 儆畏(警惕和畏惧; 戒惧) 告诫; 警告 夜儆百工。--《国语·鲁语》 乃儆公仲之行。--《战国策·韩策》 所以儆人臣也。--《孔子家语·五仪》 在军,无 儆jǐng ⒈警备,戒备~备。 ⒉告诫,警告杀一~百。~戒未然也(未然未发生的事)。 ⒊紧急情状或消息~备。~报。火~。告~。

Eng

  • CC-CEDICT to warn, to admonish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】舉影切,音景。戒也。【書·大禹謨】儆戒無虞。【春秋·宣十二年】在軍,無日不討,軍實而申儆之。亦與警通。 又【廣韻】渠敬切【集韻】【韻會】渠映切,𠀤音競。義同。

Thuyết Văn

戒也。 从人。敬聲。 春秋傳曰儆宫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與警音義同。孟子引書。洚水儆予。用儆字。左傳、國語亦用儆。毛詩。徒御不警。周禮。警戒羣吏。皆用警。鄭注周禮曰。警、勅戒之言也。韋注國語曰。儆、戒也。 居影切。十一部。 左傳襄公九年。令司宮巷伯儆宫。

【儆】(cảnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 敬 (kính) Phiên thiết: 居影切 → cư + ảnh Nghĩa: 戒 vậy。 từ nhân (người)。敬 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 儆宫。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 警 · 警