儒医

rú yīnho y

Hán Việt: nho y · Pinyin: rú yī

Tổng quan

thầy thuốc có học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时称儒生之行医者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時指讀書人出身的醫生。宋.洪邁《夷堅甲志.卷二.謝與權醫》:「有蘄人謝與權,世為儒醫。」

Cấu tạo: 儒 (nho) + 醫 (y)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thầy thuốc có học
  • VietPhrases thầy thuốc có học
  • Tần suất từ thầy thuốc có học
  • Biên soạn 儒醫 rúyī n. <trad./Ch. med.> physician who is also a scholar M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称儒生之行医者。

Eng

  • Cihui 儒醫 rúyī n. <trad./Ch. med.> physician who is also a scholar M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 儒醫 rúyī n. <trad./Ch. med.> physician who is also a scholar M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

儒儒 · 儒关 · 儒墨 · 儒士 · 儒学 · 儒學 · 儒家 · 儒将