nho

Hán Việt: nho · Pinyin:

Tổng quan

nhu nhu mì [Eng: modest]

儒儒 · 儒关 · 儒医 · 儒墨 · 儒士 · 儒学 · 儒學 · 儒家

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnho
Quảng Đôngjyu4
Mân Namju5
Nhật BảnJU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨˊ
Hán ngữ Trung cổnjyo
Baxter-Sagartnjo
Hán ngữ Thượng cổnjo
Phản thiết汝朱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Học trò. Tên chung của những người có học. Như {thạc học thông nho} [碩學通儒] người học giỏi hơn người. Nho nhã. Phàm cái gì có văn vẻ nề nép đều gọi là {nho}. Như {nho phong} [儒風], {nho nhã} [儒雅], v.v. Đạo Nho, bây giờ thường gọi đạo học của đức Khổng là {Nho giáo} [儒教] để phân biệ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhu nhu mì [Eng: modest]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nho Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nho Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nho Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.術士,古代指有某種特殊技能或知識的人。《說文解字.人部》:「儒,術士之偁。」《周禮.天官.大宰》:「四曰儒,以道得民。」漢.鄭玄.注:「儒,諸侯保氏有六藝以教民者。」 2.學者、讀書人。如:「博學鴻儒」。《紅樓夢》第一回:「忽見隔壁葫蘆廟內寄居一個窮儒。」 3.孔子所創的思想學派。《孟子.盡心下》:「逃墨必歸於楊,逃楊必歸於儒。」《史記.卷一三○.太史公自序》:「夫陰陽、儒、墨、名、法、道德,此務為治者也,直所從言之異路,有省不省耳。」 4.參見「侏儒」條。 [形] 懦弱畏事。通「懦」。《魏書.卷八八.良吏傳.序》:「是故搏擊為侯,起不旋踵;…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儒 (形声。从人, 需声。本义 术士) 同本义。春秋时从巫、史、祝、卜中分化出来的、熟悉诗书礼乐而为贵族服务的人 儒,术士之称。--《说文》 通天地之人曰儒。--《法言·君子》 能说一经者为儒生。--《论衡·超奇》 儒浩居而自顺者也。--《墨子·非儒下》 四曰儒,以道得民。--《周礼·太宰》 儒之言优也和也,言能安人能服人也。--《礼记·儒行》 又如儒师;儒仙 孔子学说(孔教); 孔子的和他的弟子一家的学说,其特点是强调对孝、仁、义、礼、智、信等基本道德的实践和修养,该学说在历史上已成为中国 儒rú ⒈旧时指读书人~者。~生。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT scholar|Confucian

ja

  • JMdict Confucianism|Confucianist|Chinese scholar

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】人朱切【集韻】【韻會】汝朱切,𠀤音襦。學者之稱。【揚子·法言】通天地人曰儒。【周禮·天官】四曰儒,以道得民。 又侏儒,短人也。 又侏儒,柱名,與株檽同。【韓愈·進學解】欂櫨侏儒。 又與偄同。【隸釋魯峻孟郁𥓓】儒作偄。

Thuyết Văn

柔也。 術士之偁。 从人。需聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以㬪韵爲訓。鄭目錄云。儒行者、以其記有道德所行。儒之言優也、柔也。能安人。能服人。又儒者、濡也。以先王之道能濡其身。玉藻注曰。舒儒者、所畏在前也。 術、邑中也。因以爲道之偁。周禮。儒以道得民。注曰。儒有六藝以教民者。大司徒。以本俗六。安萬民。四曰聯師儒。注云。師儒、鄉里教以道藝者。按六藝者、禮樂射御書數也。周禮謂六德六行六藝曰德行道藝。自眞儒不見。而以儒相詬病矣。 人朱切。古音在四部。

【儒】 (nho) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 需 (nhu) Phiên thiết: Nhân chu thiết Thượng tự: 人 (nhân) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhu (Mềm) vậy。 thuật (Nghề thuật. Kẻ có ng) sĩ (Học trò) chi (Chưng) xưng (*)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 偄 · 㐵 · 𠍶 · 𪝥 · 偄