儒
nhoNôm nhu
Hán Việt: nho · Pinyin: rú · Nôm: nhu
Tổng quan
Học trò. Tên chung của những người có học. Như thạc học thông nho [碩學通儒] người học giỏi hơn người
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rú |
|---|---|
| Hán Việt | nho |
| Âm Nôm | nhô |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | ju5 |
| Nhật Bản | JU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄖㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyo |
| Baxter-Sagart | njo |
| Hán ngữ Thượng cổ | njo |
| Phản thiết | 汝朱切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Học trò. Tên chung của những người có học. Như thạc học thông nho [碩學通儒] người học giỏi hơn người. Nho nhã. Phàm cái gì có văn vẻ nề nép đều gọi là nho. Như nho phong [儒風], nho nhã [儒雅], v.v. Đạo Nho, bây giờ thường gọi đạo học của đức Khổng là Nho giáo [儒教] để phân biệt với Đạo giáo [道教], Phật giáo [佛教] vậy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển Nho 儒 dt. nho gia, nho giáo. (Mạn thuật 27.5)‖ (Bảo kính 150.1), rừng Nho: dịch chữ Nho lâm 儒林‖ Trí qua mười mới khá rằng nên, ỷ lấy nho, hầu đấng hiền. (Bảo kính 183.2). Đào Uyên Minh trong bài Vinh mộc 榮木 có câu: “sao có thể dựa vào cái chẳng phải là đạo? sao có thể dốc sức vào những điều không phải là thiện?” (匪道曷依,匪善奚敦 phỉ đạo hạt ỷ, phỉ thiện hề đôn)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển Nhu 儒 dt. <Nho>. “sách Nhu: sách vở nhà Nho. Chữ Nhu: chữ riêng nhà Nho” [Paulus của 1895: 753]. Buồng văn tấp cửa lọn ngày thu, đèn sách nhàn làm song viết Nhu. (Thuật hứng 58.2)
- Giản Dị Hán Nôm nhô nhô lên, nhấp nhô [Eng: to rise, togo up and down (especially on the water)]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nho nhà nho [Eng: confucian scholar]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xuất kinh nhập sử có tài chân nho
- Bảng Tra Chữ Nôm nhu nhu mì [Eng: modest]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nho Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nho Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nho Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.術士,古代指有某種特殊技能或知識的人。《說文解字.人部》:「儒,術士之偁。」《周禮.天官.大宰》:「四曰儒,以道得民。」漢.鄭玄.注:「儒,諸侯保氏有六藝以教民者。」 2.學者、讀書人。如:「博學鴻儒」。《紅樓夢》第一回:「忽見隔壁葫蘆廟內寄居一個窮儒。」 3.孔子所創的思想學派。《孟子.盡心下》:「逃墨必歸於楊,逃楊必歸於儒。」《史記.卷一三○.太史公自序》:「夫陰陽、儒、墨、名、法、道德,此務為治者也,直所從言之異路,有省不省耳。」 4.參見「侏儒」條。 [形] 懦弱畏事。通「懦」。《魏書.卷八八.良吏傳.序》:「是故搏擊為侯,起不旋踵; 儒弱貽咎,錄用無時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儒 (形声。从人, 需声。本义 术士) 同本义。春秋时从巫、史、祝、卜中分化出来的、熟悉诗书礼乐而为贵族服务的人 儒,术士之称。--《说文》 通天地之人曰儒。--《法言·君子》 能说一经者为儒生。--《论衡·超奇》 儒浩居而自顺者也。--《墨子·非儒下》 四曰儒,以道得民。--《周礼·太宰》 儒之言优也和也,言能安人能服人也。--《礼记·儒行》 又如儒师; 儒仙 孔子学说(孔教); 孔子的和他的弟子一家的学说,其特点是强调对孝、仁、义、礼、智、信等基本道德的实践和修养,该学说在历史上已成为中国 儒rú ⒈旧时指读书人~者。~生。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT scholar, Confucian
- JMdict Confucianism
- JMdict Confucianist
- JMdict Chinese scholar
ja
- JMdict 儒(じゅ)
other
- Nguồn khác Nhấc. Đứng. 習碧儒少連𠸦 Tốp pích giò đang thíu liển khăn (P.S.Đ) (Vỗ cánh, đứng dậy, nhẩy và lập tức gáy). Giò đang nghĩa đen là nhấc mình, dịch nghĩa là đứng dậy đễ hiểu hơn
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】人朱切【集韻】【韻會】汝朱切,𠀤音襦。學者之稱。【揚子·法言】通天地人曰儒。【周禮·天官】四曰儒,以道得民。 又侏儒,短人也。 又侏儒,柱名,與株檽同。【韓愈·進學解】欂櫨侏儒。 又與偄同。【隸釋魯峻孟郁𥓓】儒作偄。
Thuyết Văn
柔也。 術士之偁。 从人。需聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以㬪韵爲訓。鄭目錄云。儒行者、以其記有道德所行。儒之言優也、柔也。能安人。能服人。又儒者、濡也。以先王之道能濡其身。玉藻注曰。舒儒者、所畏在前也。 術、邑中也。因以爲道之偁。周禮。儒以道得民。注曰。儒有六藝以教民者。大司徒。以本俗六。安萬民。四曰聯師儒。注云。師儒、鄉里教以道藝者。按六藝者、禮樂射御書數也。周禮謂六德六行六藝曰德行道藝。自眞儒不見。而以儒相詬病矣。 人朱切。古音在四部。
【儒】 (nho) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 需 (nhu) Phiên thiết: Nhân chu thiết Thượng tự: 人 (nhân) , Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhu (Mềm) vậy。 thuật (Nghề thuật. Kẻ có ng) sĩ (Học trò) chi (Chưng) xưng (*)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 偄 · 㐵 · 𠍶 · 𪝥 · 偄