儒學

rú xué nho học

Hán Việt: nho học · Pinyin: rú xué

Tổng quan

Nho giáo

Cấu tạo: (nho) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nho giáo
  • Cihui nho học nho học ☆Cái học của người theo đạo Khổng Mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.儒家的思想教義。如:「中國向來以儒學為宗。」 2.稱舊時府廳州縣的教官為「儒學」。《儒林外史》第一八回:「你既是生員,如何黑夜酗酒!帶著送在儒學去!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儒家学说;儒家经学; 元﹑明﹑清在各府﹑州﹑县设立的供生员修业的学校; 指儒家学者。如《旧唐书》﹑《新唐书》﹑《元史》等皆有儒学传。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.儒家学说;儒家经学。 2.元﹑明﹑清在各府﹑州﹑县设立的供生员修业的学校。 3.指儒家学者。如《旧唐书》﹑《新唐书》﹑《元史》等皆有儒学传。

Eng

  • CC-CEDICT Confucianism
  • Cihui Confucianism

ja

  • JMdict Confucianism