儒風

rú fēng nho phong

Hán Việt: nho phong · Pinyin: rú fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nho) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ếp sống, cử chỉ ngôn ngữ của người theo học đạo Khổng Mạnh. nho phong nho phong ☆Nếp sống, cử chỉ ngôn ngữ của người theo học đạo Khổng Mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儒者的風範。南朝梁.劉勰《文心雕龍.時序》:「華實所附,斟酌經辭,蓋歷政講聚,故漸靡儒風者也。」唐.孟浩然〈書懷貽京邑同好〉詩:「維先自鄒魯,家世重儒風。」

Eng

  • Cihui 儒風 úfēng n. style/ways/etc. of Confucian scholars