儤直
bạo trực
Hán Việt: bạo trực
Tổng quan
uôn có mặt tại nơi làm việc để lo chuyện bất thường. bạo trực bạo trực ☆Luôn có mặt tại nơi làm việc để lo chuyện bất thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui uôn có mặt tại nơi làm việc để lo chuyện bất thường. bạo trực bạo trực ☆Luôn có mặt tại nơi làm việc để lo chuyện bất thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時官吏連日值宿或值班。也作「豹值」、「儤宿」。