儳言

chán yán

Pinyin: chán yán

Tổng quan

ời nói không đứng đắn. ời nói sai lầm, thiếu suy nghĩ. sàm ngôn sàm ngôn ☆Lời nói không đứng đắn. sảm ngôn sảm ngôn ☆Lời nói sai lầm, thiếu suy nghĩ.

Cấu tạo: + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói không đứng đắn. ời nói sai lầm, thiếu suy nghĩ. sàm ngôn sàm ngôn ☆Lời nói không đứng đắn. sảm ngôn sảm ngôn ☆Lời nói sai lầm, thiếu suy nghĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 插嘴。《禮記.曲禮上》:「長者不及,毋儳言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓别人说话未完便插话,打乱别人的话题; 饶舌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓别人说话未完便插话,打乱别人的话题。 2.饶舌。