chàn

Pinyin: chàn

Tổng quan

không đều trộn lẫn

儳巖 · 儳言 · 儳道 · 儳雜 · 儳1. · 儳2. · 儳乱 · 儳亂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchàn
Quảng Đôngcaam3
Mân Namsâm
Nhật BảnTOTONOHANU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchramh
Phản thiết鋤咸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sờm sờm sỡ [Eng: use too familiar a language (with a woman)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xàm nói xàm xàm [Eng: to talk quickly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.雜亂不整齊。《玉篇.人部》:「儳,不齊。」《左傳.僖公二十二年》:「聲盛致志,鼓儳可也。」 2.便捷的。《後漢書.卷六九.何進傳》:「進驚,馳從儳道歸營。」 3.輕浮不莊重。《禮記.表記》:「君子不以一日使其躬儳焉,如不終日。」漢.鄭玄.注:「儳焉,可輕賤之貌也。」

Eng

  • CC-CEDICT irregular|mixed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】士咸切【集韻】【韻會】鋤咸切,𠀤音讒。【說文】儳,互不齊也。 又師次不整。【左傳·僖二十二年】宋公及楚人戰于泓。司馬子魚曰:聲盛致志,鼓儳可也。【註】乗其陣未成列,急攻之也。 又疾也。【後漢·何進傳】進驚馳,從儳道歸營。 又【廣韻】儖儳,惡貌。 又【集韻】仕懺切【韻會】仕陷切,𠀤音䪌。輕言也。 又【禮·表記】君子不以一日使其躬儳焉,如不終日。【註】謂苟且不整肅也。鄭氏曰:可輕賤之貌。 又【集韻】初鑒切,音懺。亦不齊也。又雜言也。【禮·曲禮】毋儳言。 又蒼鑒切。蹔也。 考證:〔【左傳·僖二十二年】宋公及楚人戰于泓。司馬子魚曰,聲盛致氣,鼓儳可也。〕 謹照原文致氣改致志。

Thuyết Văn

儳互、 不齊也。 从人。毚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 今人作攙和字當用此。周語。戎翟𣳚輕儳。注云。儳、進退上下無列也。曲禮曰。長者不及。毋儳言。注云。儳猶暫也。左傳。聲盛致志。𡔷儳可也。注云。儳巖未整陳。皆不齊之意。表記。儳焉如不終日。亦同。 士咸切。八部。廣韵入去聲。

【儳】 (sờm ⟨xàm|sàm|sảm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 毚 (sàm) Phiên thiết: Sĩ hàm thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 咸 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: siềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sảm hỗ (Đắp đổi)、 bất (Chẳng. Như {bất khả}) tề (Chỉnh tề) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠋂 · 𠍈 · 𢖞