兀兀
ngột ngột
Hán Việt: ngột ngột · Pinyin: wù wù
Tổng quan
NGỘT NGỘT Dáng vẻ ngu ngơ, không biết, tùy tánh tự tại. TSNL ghi: 所以不如黧奴白牯兀兀無知,不知佛,不知祖,乃至菩提涅槃及以善惡因果。但飢來吃草,渴來飲水。若能恁麼,不愁不成辦。 Cho nên chẳng bằng mèo đen trâu trắng ngu ngơ không biết, không biết Phật, không biết Tổ, cho đến bồ-đề niết-bàn cùng nhân quả thiện ác. Chỉ biết khi đói thì ăn cỏ, khi khát thì uống nước. Nếu được thế ấy, lo gì không thành công.
Nghĩa
Việt
- Cihui NGỘT NGỘT Dáng vẻ ngu ngơ, không biết, tùy tánh tự tại. TSNL ghi: 所以不如黧奴白牯兀兀無知,不知佛,不知祖,乃至菩提涅槃及以善惡因果。但飢來吃草,渴來飲水。若能恁麼,不愁不成辦。 Cho nên chẳng bằng mèo đen trâu trắng ngu ngơ không biết, không biết Phật, không biết Tổ, cho đến bồ-đề niết-bàn cùng nhân quả thiện ác. Chỉ biết khi đói thì…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高聳矗立的樣子。唐.楊乘〈南徐春日懷古〉詩:「興亡山兀兀,今古水渾渾。」明.朱權《荊釵記》第一九齣:「巍巍駕海紫金梁,兀兀擎天碧玉柱。」 2.依然。金.元好問〈雁門道中書所見〉詩:「金城留旬浹,兀兀醉歌舞。」 3.勞苦不息的樣子。唐.韓愈〈進學解〉:「焚膏油以繼晷,恆兀兀以窮年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勤奋辛劳的样子兀兀以穷年; 昏昏沉沉的样子终年醉兀兀。
- Tân Hoa Tự Điển ①勤奋辛劳的样子兀兀以穷年。②昏昏沉沉的样子终年醉兀兀。