元勛

yuán xūn nguyên huân

Hán Việt: nguyên huân · Pinyin: yuán xūn

Tổng quan

nhân vật chủ chốt | người sáng lập | người đề xướng chính | cũng viết 元勳|元勋

Cấu tạo: (nguyên) + (huân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân vật chủ chốt | người sáng lập | người đề xướng chính | cũng viết 元勳|元勋

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大功。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「猗與元勛,包漢舉信。」《文選.潘岳.西征賦》:「建佐命之元勛,振皇綱而更維。」 2.有大功績的人。《三國演義》第八回:「卓笑曰:『若果天命歸我,司徒當為元勛。』」《二十年目睹之怪現狀》八○回:「要尋訪著了那位真命天子,做一個開國元勛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 首功;大功; 有极大功绩的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.首功;大功。 2.有极大功绩的人。

Eng

  • CC-CEDICT leading light|founding father|principal proponent|also written 元勳|元勋
  • CC-CEDICT leading light|founding father|principal proponent
  • Cihui leading light; founding father; principal proponent; also written 元勳|元勋