兄長

xiōng zhǎng huynh trường

Hán Việt: huynh trường · Pinyin: xiōng zhǎng

Tổng quan

huynh trưởng | cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi nh lớn. Đàn anh. huynh trưởng huynh trưởng ☆Anh lớn. Đàn anh. 1. anh cả; huynh trưởng。哥哥。 2. ông anh; anh (cách gọi thân mật bạn trai)。對男性朋友的尊稱。

Cấu tạo: (huynh) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huynh trưởng huynh trưởng ☆Anh lớn. Đàn anh.
  • Cihui huynh trưởng | cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi nh lớn. Đàn anh. huynh trưởng huynh trưởng ☆Anh lớn. Đàn anh. 1. anh cả; huynh trưởng。哥哥。 2. ông anh; anh (cách gọi thân mật bạn trai)。對男性朋友的尊稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱哥哥。《醒世恆言.卷二.三孝廉讓產立高名》:「弟輩衣食自足,不消兄長掛念。」 2.對同輩男性朋友的尊稱。《西遊記》第七十三回:「我們特來投兄長,望兄長念昔日同窗之雅,與我今日做個報冤之人!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哥哥; 同辈男子间的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.哥哥。 2.同辈男子间的尊称。

Eng

  • CC-CEDICT elder brother|term of respect for a man of about the same age
  • Cihui elder brother; term of respect for a man of about the same age