兄长

xiōng zhǎnghuynh trường

Hán Việt: huynh trường · Pinyin: xiōng zhǎng

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG; anh cả; huynh trưởng.; ông anh; anh (cách gọi thân mật bạn trai)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.哥哥。 2.同辈男子间的尊称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.稱謂。稱哥哥。《醒世恆言.卷二.三孝廉讓產立高名》:「弟輩衣食自足,不消兄長掛念。」 2.對同輩男性朋友的尊稱。《西遊記》第七十三回:「我們特來投兄長,望兄長念昔日同窗之雅,與我今日做個報冤之人!」

Cấu tạo: 兄 (huynh) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ anh cả; ông anh; anh; huynh trưởng: huynh trưởng/anh cả/ông anh/anh
  • Biên soạn 兄長 iōngzhǎng* n. <court.> address for an elder brother or male friend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱哥哥。《醒世恆言.卷二.三孝廉讓產立高名》:「弟輩衣食自足,不消兄長掛念。」 2.對同輩男性朋友的尊稱。《西遊記》第七十三回:「我們特來投兄長,望兄長念昔日同窗之雅,與我今日做個報冤之人!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.哥哥。 2.同辈男子间的尊称。

Eng

  • Cihui elder brother; term of respect for a man of about the same age
  • Tần suất từ 兄長 iōngzhǎng* n. <court.> address for an elder brother or male friend

Đức

  • Handedict höfliche Anrede für einen älteren Bruder

other

  • Nguồn khác Anh lớn. Đàn anh

Từ liên quan

Gần nghĩa

兄公 · 兄台 · 兄妹 · 兄嫂 · 兄弟 · 兄章 · 兄臺 · 兄長