長

zhǎngtrườngNôm trướng

Hán Việt: trường · Pinyin: zhǎng · Nôm: trướng

Tổng quan

Dài. So hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường

長上 · 長世 · 長久 · 長亭 · 長元 · 長兄 · 長劫 · 長句

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎng
Hán Việttrường
Âm Nômtrành
Quảng Đôngcoeng4
Mân Namtióng
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc장
Chú âmㄔㄤˊ
Hán ngữ Trung cổdriang
Baxter-SagartCə-[N]-traŋ
Hán ngữ Thượng cổCə-[N]-traŋ
Phản thiết展兩切
Thanh mẫu知
Vận養
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dài. So hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường. Lâu dài. Như trường thọ [長壽] sống lâu. Xa. Như trường đồ [長途] đường xa. Thường. Như môn tuy thiết nhi trường quan [門雖設而長關] tuy có cửa mà thường đóng mãi. Hay, tài. Như nhất trường khả thủ [一長可取] có một cái hay khá lấy. Một âm là trưởng. Người đã đến tuổi trưởng thành gọi là trưởng. Tuổi cao hơn, có tuổi hơn. Những bậc trên mình mà có tuổi gọi là trưởng lão [長老]. Hàng thứ nhất. Như trưởng tử [長子] con trưởng, trưởng tôn [長孫] cháu trưởng, v.v. Đứng đầu. Chức đầu các bộ đều gọi là bộ trưởng [部長]. Lục quân trưởng [陸軍長] chức đứng đầu các…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trường 長 ◎ từ gốc Hán, có âm HTC là *tiaŋ (Vương Lực), *trjaŋ? (Baxter). Gaston Nhẫn so sánh với các đối ứng klàng (Thạch Bi) trong tiếng Mường, và trơng trong tiếng Chăm. An Nam dịch ngữ ghi 慢浪 (số 713), Vương Lộc tái lập là *tlàng [1997: 178], với nghĩa “dài, chậm, lâu”. Thế kỷ XVII, có tlàng và bề tlàng [Rhodes 1651 tb1994; 231]. Kiểu tái lập: *klaŋ² [TT Dương 2012c]. tt. dài. Lọ chi tiên bụt nhọc tìm phương, Được thú an nhàn ngày tháng trường. (Tự thán 82.2)‖ (Tức sự 125.1, 126.4)‖ (Bảo kính 170.1)‖ (Trừ tịch 194.2)
  • Giản Dị Hán Nôm trành tròng trành [Eng: to rock]
  • Giản Dị Hán Nôm tràng tràng (dài; lâu) [Eng: long, length, excel in]
  • Giản Dị Hán Nôm trưởng trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành [Eng: dean; elder, senior; to grow up]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trường trường kỳ; trường thành; trường thọ [Eng: long-term, protracted; long wall; long-lived]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đêm trường lộ khí sương sa
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tứ chi phù thũng trễ tràng
  • Bảng Tra Chữ Nôm trườn nằm trườn [Eng: idle away one's time in bed]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tràng Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.年紀大、輩分高的人。如:「尊長」、「師長」、「兄長」。《莊子.天道》:「君先而臣從,父先而子從,兄先而弟從,長先而少從。」《後漢書.卷七○.鄭孔荀列傳.孔融》:「吏問其母,母曰:『家事任長,妾當其辜。』」_x000D_ 2.領袖、領導。《史記.卷七.項羽本紀》:「嬰謝不能,遂彊立嬰為長,縣中從者得二萬人。」後泛指中央或地方的主管。如:「首長」、「部長」、「市長」、「縣長」。_x000D_ [形]_x000D_ 1.年紀大、輩分高。如:「他比我長三歲。」《公羊傳.隱公三年》:「桓幼而貴,隱長而卑。」《論語.先進》:「以吾一日長乎爾,毋吾以也。」_x000D_ 2.排行第一。如:「長女」、「長孫」。《易經.說卦》:「震一索而得男,故謂之長男。」《孟子.梁惠王上》:「及寡人之身,東敗於齊,長子死焉。」_x000D_ 3.老。《莊子.大宗師》:「子之年長矣,而色若孺子,何也?」《國語.晉語四》:「齊侯長矣,而欲親晉。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.出生。漢.桓寬《鹽鐵論.和親》:「范蠡出於越,由余長於胡,皆為霸王賢佐。」《西遊記》第一回:「我雖不是樹上生,卻是石裡長的。」_x000D_ 2.生長、發育。《孟子.告子上》:「苟得其養,無物不長。」《呂氏春秋.季春紀.圜道》:「物動則萌,萌而生,生而長,長而大。」_x000D_ 3.生、顯…

Eng

  • CC-CEDICT long, (bound form) length, (bound form) strong point; forte, (bound form) to be good at, (literary) surplus; spare (Taiwan pr. [zhang4])
  • CC-CEDICT chief, head, elder, to grow, to develop, to increase, to enhance
  • JMdict head
  • JMdict chief
  • JMdict leader
  • JMdict elder
  • JMdict merit
  • JMdict the greatest (of all the ...)
  • JMdict long

ja

  • JMdict 長(ちょう)
  • JMdict 長(おさ)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:镸、𨱗、𠤐、𠑷、𠔊、𠑻、𠑿、𡕣【唐韻】【集韻】直良切【正韻】仲良切,𠀤音場。【增韻】短之對也。【孟子】今交九尺四寸以長。【前漢·田橫傳】尺有所短,寸有所長。 又久也。【詩·商頌】濬哲維商,長發其祥。【箋】長,猶久也。【老子·道德經】天地所以能長且久者,以其不自生,故能長生。 又遠也。【詩·魯頌】順彼長道,屈此羣醜。【箋】長,遠也。【古詩】道路阻且長。 又常也。【陶潛·歸去來辭】門雖設而長關。【李商隱詩】風雲長爲護儲胥。 又大也。【世說新語補】願乗長風,破萬里浪。 又善也。【晉書·樂廣傳】論人必先稱其所長。【唐書·韓琬傳】文藝優長。 又【博雅】長,挾也。 又【吳語】孤敢不順從君命,長弟許諾。【註】長弟,猶云先後也。 又星名。【博雅】太白謂之長庚。【詩·小雅】東有啓明,西有長庚。【傳】日旦出,謂明星爲啓明。日旣入,謂明星爲長庚。 又宮名。【班固·西都賦】北彌明光而亙長樂。【謝朓·怨情詩】掖庭聘絕國,長門失歡宴。【註】長門,漢𨻰皇后所居。 又地名。【玉海】長安,本關中地,西漢建都于此,後因謂天子所都爲長安。 又山名。【說林】公見東陽長山,曰:何其坦迤。【金史·禮志】有司言,長白山在興王之地,禮合尊崇。 又國名。【山海經】有鹽長之國。 又獸名。【山海經】有獸焉,其狀如禺,而四耳,其名長右。 又草名。【爾雅·釋草】長楚,銚芅。【疏】長楚,一名銚芅。 又姓。【左傳·僖二十八年】甯子先長牂守門。【註】長牂,衞大夫。又仲長,複姓。又長乗,神名。【山海經·郭璞贊】九德之氣,是生長乗。人狀犳尾,其神則凝。妙物自潛,世無得稱。 又【韻會】【正韻】𠀤展兩切,音掌。孟也。【易·乾卦】元者,善之長也。【疏】元爲施生之宗,故言元者善之長也。【戰國策】君長齊奚以薛爲。【註】長,雄長之長。 又齒高也。【書·伊訓】立愛惟親,立敬惟長。【禮·曲禮】年長以倍,則父事之。十年以長,則兄事之。五年以長,則肩隨之。 又位高也。【書·益稷】外薄四海,咸建五長。【傳】言至海諸侯五國,立賢者一人爲方伯,謂之五長,以相統治。【釋文】五長,衆官之長。 又【周禮·天官·大宰】乃施則于都鄙,而建其長。【註】長謂公卿大夫,王子弟之食采邑者。 又進也。【易·泰卦】君子道長,小人道消也。 又生長也。【孟子】苟得其養,無物不長。 又長養之也。【前漢·董仲舒傳】陽常居大夏,而以生育養長爲事。 又【詩·大雅】克明克類,克長克君。【箋】敎誨不倦曰長。 又官名。【左傳·襄十一年】秦庶長鮑庶長武帥師伐晉,以救鄭。【註】庶長,秦爵也。 又縣名。【左傳·襄十八年】夏,晉人執衞行人石買于長子。【註】長子縣,屬上黨郡。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直亮切,音仗。【集韻】度長短曰長。 又【集韻】餘也…

Thuyết Văn

久遠也。 从兀。从匕。 亾聲。 兀者、高遠意也。 久則變匕。 者、到亾也。 凡長之屬皆从長。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

久者、不暫也。遠者、不近也。引伸之爲滋長、長幼之長。今音知丈切。又爲多餘之長、度長之長皆今音直亮切。兄下曰。長也。是滋長、長幼之長也。 會意。匕呼霸切。 二字各本在變匕之下。今依韵會正。直良切。十部。 說从兀之意。儿部曰。兀者、高而上平也。 匕各本作化。今正。說从匕之意。匕下曰。變也。 到各本作倒。今正。說卽亾字。亾而倒、變匕之意。

【長】 (trường ⟨trưởng, trướng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 兀 (ngột (Cao mà bằng đầu. Bây)) + 匕 (chủy (Cái thìa. Như nói cu)) + 長 (trường ⟨trưởng, trướng⟩ (Dài. So hai đầu với )) Nghĩa: cửu (Lâu) viễn (Xa) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仧 · 兏 · 镸 · 𠇬 · 𠑷 · 𠑻 · 𠑿 · 𠔊 · 𠤐 · 𡕣 · 𦁢 · 𨱗