充飢

chōng jī sung cơ

Hán Việt: sung cơ · Pinyin: chōng jī

Tổng quan

làm đỡ đói n vào cho khỏi đói, cho qua cơn đói. sung cơ sung cơ ☆Ăn vào cho khỏi đói, cho qua cơn đói. đỡ đói; lót dạ; lót lòng; đỡ xót ruột。解餓。 我帶了幾個燒餅,預備在路上充飢。 tôi mang theo mấy cái bánh rán để ăn dọc đường cho đỡ đói.

Cấu tạo: (sung) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sung cơ sung cơ ☆Ăn vào cho khỏi đói, cho qua cơn đói.
  • Cihui làm đỡ đói n vào cho khỏi đói, cho qua cơn đói. sung cơ sung cơ ☆Ăn vào cho khỏi đói, cho qua cơn đói. đỡ đói; lót dạ; lót lòng; đỡ xót ruột。解餓。 我帶了幾個燒餅,預備在路上充飢。 tôi mang theo mấy cái bánh rán để ăn dọc đường cho đỡ đói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進食解餓。如:「畫餅充飢」。《文明小史》第一六回:「其時離開中飯還遠,姚老夫子叫兒子向樓下買了五塊麻爿餅,拿上來叫大家充飢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饿时进食,解除饥饿感买个大饼充饥。

Eng

  • CC-CEDICT to allay one's hunger
  • Cihui to allay one's hunger

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

果腹