充
sung
Hán Việt: sung · Pinyin: chōng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái ngọc Sung nhĩ 充耳 【Khang Hi】[Thi 詩 – Bội phong 邶風] 褎如充耳。 Tụ như sung nhĩ. (Mặc áo quần đẹp đẽ mà tai bưng bít không biết.) “Chú 註”: 言黎侯寓衞,衞人如塞耳無聞也。 Ngôn Lê hầu ngụ Vệ, Vệ nhân như tái nhĩ vô văn dã. (Nói Lê hầu ở nước Vệ, người Vệ làm như bịt tai không nghe.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 昌終切 Xương chung thiết [Tập vận 集韻] 昌嵩切 Xương tung thiết [Chính vận 正韻] 昌中切。 Xương trung thiết 【Bộ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chōng |
|---|---|
| Hán Việt | sung |
| Quảng Đông | cung1 |
| Mân Nam | tshiong |
| Nhật Bản | ATERU |
| Hàn Quốc | 충 |
| Chú âm | ㄔㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjung |
| Baxter-Sagart | tʰuŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰuŋ |
| Phản thiết | 昌王切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đầy. Như {tinh thần sung túc} [精神充足] tinh thần đầy đủ. {Sung số} [充數] đủ số, v.v. Lấp chặt. Như {sung nhĩ bất văn} [充耳不聞] lấp chặt tai chẳng nghe. Đương gánh vác chức việc của mình gọi là {sung đương} [充當].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.填滿、裝滿。如:「充電」。唐.柳宗元〈陸文通先生墓表〉:「其為書,處則充棟宇,出則汗牛馬。」 2.代理、擔任。如:「權充」、「充當家庭教師」。唐.白居易〈新樂府.賣炭翁〉:「半匹紅紗一丈綾,繫向牛頭充炭直。」 3.假冒。如:「冒充」、「打腫臉充胖子」。 [名] 姓。如戰國時有充虞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充 (会意。从儿,育省声。育子长大成人。本义长,高) 同本义 充,长也,高也。--《说文》 宗人视牲告充。--《仪礼·特牲礼》 满 充,塞也。--《小尔雅》 充,满也。--《广雅》 冠盗充斥。--《左传·襄公三十一年》 言充其阳也。--《谷梁传·庄公二十五年》 颜色充盈。--《荀子·子道》 又如充多(众多);充车(满车;喻数量众多);充房(满屋);充堂(满堂) 足;实;富厚 肥胖 充 装满;塞满 充 chōng ①满;实~足、~分。 ②装满;塞住~气、~耳不闻。 ③担当;担任~任。 ④冒充~内行。 ⑤姓。 【充斥】充满(含贬意)。 【充电】把直流电接到蓄…
Eng
- CC-CEDICT sufficient; full|to fill|to serve as; to act as|to act falsely as; to pose as
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】昌終切【集韻】昌嵩切【正韻】昌中切,𠀤踧平聲。【說文】長也,高也。从儿,育省聲。【徐曰】𠫓在人上也。𠫓音突。又【玉篇】行也,滿也。又【廣韻】美也,備也。又塞也。【詩·邶風】褎如充耳。【註】言黎侯寓衞,衞人如塞耳無聞也。又【增韻】實之也。【禮·王制】充君之庖。又【前漢·揚雄傳】充庖厨而已。【註】師古曰:充,當也。又【周禮·地官·充人註】猶肥也,養牲而肥之也。又【左傳·哀十一年】事充政重。【註】充者,䌛役煩也。又【管子·內業篇】凡食之道,大充,傷而形不藏。【註】過飽也。又【禮·檀弓】充充如有窮。【註】孝子心形,充屈窮急之容也。又姓。漢充向,充申。又【韻補】叶昌王切,廠平聲。【道藏歌】淵響啓靈扉,七門扇羽章。陽臺大洞野,幽逸芝英充。充作〈𠫓下儿〉,𠒨𠒩等字从。以充代替。【正字通】充字之譌。充字从𠫓从儿。
Thuyết Văn
長也。高也。 从儿。育省聲。 ○
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。美也。塞也。行也。滿也。 三部與九部合音也。昌終切。九部。
【以】 (dĩ) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠑽 · 𭀚