兇兇
hung hung
Hán Việt: hung hung · Pinyin: xiōng xiōng
Tổng quan
hung hung 凶凶 ◎ Phiên khác: hong hong: như hong nắng (MQL). Nay theo TVG, BVN, PL. tt. từ xanh ngả sang màu nâu xám khi bẹ đã khô già, lúc có thể ăn được. Viện xuân đầm ấm nắng sơ duôi, áo tía hung hung khuở mặc thôi. (Giá 238.2).
Nghĩa
Việt
- Cihui hung hung 凶凶 ◎ Phiên khác: hong hong: như hong nắng (MQL). Nay theo TVG, BVN, PL. tt. từ xanh ngả sang màu nâu xám khi bẹ đã khô già, lúc có thể ăn được. Viện xuân đầm ấm nắng sơ duôi, áo tía hung hung khuở mặc thôi. (Giá 238.2).