xiōng hung

Hán Việt: hung · Pinyin: xiōng

Tổng quan

hung hung hãn, hung hăng [Eng: cruel, aggressive]

兇徒 · 兇暴 · 兇橫 · 元兇 · 正兇 · 逞兇 · 窮兇極惡 · 兇人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiōng
Hán Việthung
Quảng Đônghung1
Mân Namhiong
Nhật BảnOSORERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổhyung
Phản thiết許拱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ hãi. Dữ tợn. Như {hung đồ} [兇徒] quân hung tợn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 驚擾、恐懼不安。《左傳.僖公二十八年》:「曹人兇懼。」 [形] 凶惡。通「凶」。南朝宋.劉義慶《世說新語.自新》:「周處年少時,兇彊俠氣,為鄉里所患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兇xiōng ⒈恶,残暴,狠毒~恶。~残。~狠。~相毕露。 ⒉关于杀伤的~器。~手。行~。 ⒊厉害,过甚病情~险。吵得太~。

Eng

  • CC-CEDICT terrible|fearful

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𣧑【唐韻】【正韻】許容切【集韻】【韻會】虛容切,𠀤音胷。【說文】象地穿交陷其中。【徐曰】惡不可居。象地之塹也,惡可陷人也。【爾雅·釋詁】咎也。【疏】謂咎惡也。又【玉篇】短折也。又與忷通。【集韻】憂懼。【晉語】敵入而凶。【註】凶猶凶凶,恐懼。亦作兇。【說文】擾恐也。又叶虛王切,貺平聲。【東方朔·七諫】業失之而不救兮,尚何論乎禍凶。彼離畔而朋黨兮,獨行之士其何望。 (兇)【唐韻】【集韻】【正韻】許容切【韻會】虛容切,𠀤音胷。【說文】擾恐也。从人在凶下。【左傳·僖二十八年】曹人兇懼。【玉篇】懼聲也。又【增韻】凶,通作兇。【唐詩】除兇報千古。又【集韻】或作恟忷。又【唐韻】【正韻】許拱切【集韻】【韻會】詡拱切,𠀤胷上聲。義同。

Thuyết Văn

𢺕恐也。 从儿在凶下。 春秋傳曰。曹人兇懼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

杜注左曰。兇、恐懼聲。 會意。許拱切。九部。 僖二十八年左傳文。

【兇】(hung) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 儿在凶下 (nhân + tại + hung + hạ) | Thanh phù (聲符): 兇、恐懼 (hung) Phiên thiết: 許拱切 → hứa + cõng Nghĩa: 𢺕恐 vậy。 từ 儿在凶hạ (dưới)。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。曹nhân (người)兇懼。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 忷 · 恟 · 𠒋 · 𧦙 · 忷 · 恟 · 凶 · 凶