先聲

xiān shēng tiên thanh

Hán Việt: tiên thanh · Pinyin: xiān shēng

Tổng quan

dấu hiệu | điềm báo | sự báo trước

Cấu tạo: (tiên) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu hiệu | điềm báo | sự báo trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.領先振揚自己的聲勢。唐.張九齡〈敕北庭經略使蓋嘉運書〉:「先聲既振,後殿載揚。」《花月痕》第四回:「此等烏合之眾,大人當以先聲奪之,便令解散,萬不可片刻遲延。」 2.指開創潮流的人或事物。如:「民主的先聲」、「自由的先聲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓使人震慑而先发的声威; 昔日的声望; 预兆;前导; 事先宣扬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓使人震慑而先发的声威。 2.昔日的声望。 3.预兆;前导。 4.事先宣扬。

Eng

  • CC-CEDICT herald; precursor; harbinger
  • Cihui herald; precursor; harbinger