光學

guāng xué quang học

Hán Việt: quang học · Pinyin: guāng xué

Tổng quan

quang học

Cấu tạo: (quang) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quang học
  • Cihui quang học quang học ☆Ngành nghiên cứu về ánh sáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究光的產生、傳播、性質、現象及應用的科學。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物理学的一个分支,研究光的本性、光的发射、传播和接收规律,以及光跟其他物质的相互作用等。

Eng

  • CC-CEDICT optics
  • Cihui optics

ja

  • JMdict optics