光
quangNôm quăng
Hán Việt: quang · Pinyin: guāng · Nôm: quăng
Tổng quan
Sáng. Các nhà khoa học bây giờ nghiên cứu cái nguyên lý về bóng sáng, chất sáng gọi là môn quang học [光學]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guāng |
|---|---|
| Hán Việt | quang |
| Âm Nôm | cuông |
| Quảng Đông | gwong1 |
| Mân Nam | kng |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuang |
| Baxter-Sagart | kʷˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷˤaŋ |
| Phản thiết | 姑黃切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sáng. Các nhà khoa học bây giờ nghiên cứu cái nguyên lý về bóng sáng, chất sáng gọi là môn quang học [光學]. Vẻ vang. Như quang lâm [光臨], quang giáng [光降] người ta tới đến mình là vẻ vang cho mình. Rực rỡ. Như quan quang thượng quốc [觀光上國] xem cái văn minh của nước giỏi. Như đã đọa vào nơi tối tăm lại khôi phục lại rực rỡ, đã thua mất thành mất nước lại đánh lấy lại được gọi là quang phục [光復]. Bóng, vật gì mài giũa kỹ sáng bóng gọi là quang. Hết nhẵn
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển quang 光 ① tt. HVVD quang quẻ, sạch sẽ. Cây cụm chồi cành chim kết tổ, ao quang mấu ấu cá nên bầy. (Ngôn chí 11.6). ② tt. HVVD thông thoáng, không trở ngại. Gió gấp hay là cỏ cứng, đục nhiều dễ biết đường quang. (Tự thán 93.6)
- Giản Dị Hán Nôm cuông bộ cuông gánh (bộ quang gánh) [Eng: a set of bamboo frame]
- Giản Dị Hán Nôm quàng quàng xiên [Eng: utterly nonsensical]
- Giản Dị Hán Nôm quăng quăng ném [Eng: to throw]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quang quang đãng [Eng: well-exposed and spacious]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tuyên quang hưng hoá chư ty
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuông Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuông Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.能由視覺器官接收,使人察覺物體存在的電磁輻射。如:「日光」、「燈光」。 2.榮耀、名譽。如:「為國爭光」。《詩經.小雅.南山有臺》:「樂只君子,邦家之光。」 3.景色。如:「風光」、「觀光」、「春光明媚」。 4.時間。如:「光陰」、「時光」。唐.李白〈前有一樽酒行〉二首之一:「青軒桃李能幾何?流光欺人忽蹉跎。」 5.恩惠、好處。常用在客套話。如:「沾光」、「叨光」。《紅樓夢》第二二回:「明兒就這樣行,也叫他們借咱們的光兒。」 6.姓。如晉代有光逸。 [動] 1.彰顯、發揚。《文選.諸葛亮.出師表》:「誠宜開張聖聽,以光先帝遺德。」 2.裸露。如:「光著腳丫子」、「光著身子」。 [形] 1.明亮。如:「光天化日」。《文選.揚雄.羽獵賦》:「若光若滅者,布乎青林之下。」 2.平滑。如:「光滑」。唐.韓愈〈進學解〉:「爬羅剔抉,刮垢磨光。」 [副] 1.完、盡。如:「吃光」、「用光」、「花光」。 2.僅、只。如:「光說不做」。《紅樓夢》第一○一回:「也不光為我,就是太太聽見也喜歡。」 3.對人說的客套話。如:「歡迎光臨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光guāng ⒈光线,照亮物体因而可用眼睛看到物体的那种东西~亮。~芒。日~。电灯~。~的传播速度,每秒约30万公里。〈喻〉心怀坦白,公正无私~明磊落。正大~明。 ⒉荣耀,荣誉,耀眼的~彩。~荣。~辉灿烂。 ⒊敬词欢迎~临。谢谢~顾。 ⒋景物春~明媚。美好风~。 ①境况,情景我们的~景一年更比一年强。 ②〈表〉估计看~景怕是要下雨。 ⒌表面平滑,使平滑~滑。~溜溜。打~。刨~。 ⒍完,一点儿不剩吃~。消灭~。 ⒎裸露~脚行走。~着上身。 ⒏只,单~剩这一间屋了。~靠少数人是做不好这件事的。 ⒐ ⒑
Eng
- CC-CEDICT light; ray (CL:道[dao4]), bright; shiny, only; merely, used up; finished, to leave (a part of the body) uncovered
- JMdict light
- JMdict illumination
- JMdict ray
- JMdict beam
- JMdict gleam
ja
- JMdict 光(ひかり)
other
- Nguồn khác Xung quanh. 排芮執𬙖𫮢芮淰光 Tềnh vài rườn nổc chắp, tẩư thoóng rườn nặm queng (S.T.) Trên nóc nhà chim đậu, dưới thềm nhà nước quanh
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:炗、𤎫、𠈑、𤉭【唐韻】古黃切【集韻】【韻會】【正韻】姑黃切,𠀤廣平聲。【說文】从火在人上。本作灮,今作光。【徐曰】光明意也。【易·需卦】有孚光亨。【程傳】有孚則能光明而亨通。【正韻】輝光,明耀華彩也。又【集韻】太歲在辛曰重光。又諡法,能紹前業曰光。又姓。【廣韻】田光後,秦末子孫避地,以光爲氏。晉有光逸。又【集韻】古曠切,廣去聲。飾色也。或作䊯。
Thuyết Văn
朙也。 从火在儿上。光朙意也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳周內史釋易觀國之光曰。光、〔逗〕遠而自他有燿者也。 說會意。目在儿上則爲見。气在儿上則爲欠。口在儿上則爲兄。皆同意。古皇切。十部。
【光】 (quang) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 火在儿上 (hỏa tại nhân thượng) Nghĩa: minh vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 炚 · 炛 · 烡 · 茪 · 灮 · 炗 · 㫕 · 𠈑 · 𤉭 · 𤎫 · 𤑋 · 𭴄