guāng quang

Hán Việt: quang · Pinyin: guāng

Tổng quan

ánh sáng tia (Lượng từ: 道[dao4]) sáng bóng loáng chỉ chỉ mỗi dùng hết hoàn thành để lộ (một phần cơ thể)

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguāng
Hán Việtquang
Quảng Đônggwong1
Mân Namkng
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkuang
Baxter-Sagartkʷˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổkʷˤaŋ
Phản thiết姑黃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng. Các nhà khoa học bây giờ nghiên cứu cái nguyên lý về bóng sáng, chất sáng gọi là môn {quang học} [光學]. Vẻ vang. Như {quang lâm} [光臨], {quang giáng} [光降] người ta tới đến mình là vẻ vang cho mình. Rực rỡ. Như {quan quang thượng quốc} [觀光上國] xem cái văn minh của nước giỏi. Nh…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuông Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuông Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.能由視覺器官接收,使人察覺物體存在的電磁輻射。如:「日光」、「燈光」。 2.榮耀、名譽。如:「為國爭光」。《詩經.小雅.南山有臺》:「樂只君子,邦家之光。」 3.景色。如:「風光」、「觀光」、「春光明媚」。 4.時間。如:「光陰」、「時光」。唐.李白〈前有一樽酒行〉二首之一:「青軒桃李能幾何?流光欺人忽蹉跎。」 5.恩惠、好處。常用在客套話。如:「沾光」、「叨光」。《紅樓夢》第二二回:「明兒就這樣行,也叫他們借咱們的光兒。」 6.姓。如晉代有光逸。 [動] 1.彰顯、發揚。《文選.諸葛亮.出師表》:「誠宜開張聖聽,以光先帝遺德。」 2.裸露。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光guāng ⒈光线,照亮物体因而可用眼睛看到物体的那种东西~亮。~芒。日~。电灯~。~的传播速度,每秒约30万公里。〈喻〉心怀坦白,公正无私~明磊落。正大~明。 ⒉荣耀,荣誉,耀眼的~彩。~荣。~辉灿烂。 ⒊敬词欢迎~临。谢谢~顾。 ⒋景物春~明媚。美好风~。 ①境况,情景我们的~景一年更比一年强。 ②〈表〉估计看~景怕是要下雨。 ⒌表面平滑,使平滑~滑。~溜溜。打~。刨~。 ⒍完,一点儿不剩吃~。消灭~。 ⒎裸露~脚行走。~着上身。 ⒏只,单~剩这一间屋了。~靠少数人是做不好这件事的。 ⒐ ⒑

Eng

  • CC-CEDICT light; ray (CL:道[dao4])|bright; shiny|only; merely|used up; finished|to leave (a part of the body) uncovered

ja

  • JMdict light|illumination|ray|beam|gleam

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:炗、𤎫、𠈑、𤉭【唐韻】古黃切【集韻】【韻會】【正韻】姑黃切,𠀤廣平聲。【說文】从火在人上。本作灮,今作光。【徐曰】光明意也。【易·需卦】有孚光亨。【程傳】有孚則能光明而亨通。【正韻】輝光,明耀華彩也。又【集韻】太歲在辛曰重光。又諡法,能紹前業曰光。又姓。【廣韻】田光後,秦末子孫避地,以光爲氏。晉有光逸。又【集韻】古曠切,廣去聲。飾色也。或作䊯。

Thuyết Văn

朙也。 从火在儿上。光朙意也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳周內史釋易觀國之光曰。光、〔逗〕遠而自他有燿者也。 說會意。目在儿上則爲見。气在儿上則爲欠。口在儿上則爲兄。皆同意。古皇切。十部。

【光】 (quang) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 火在儿上 (hỏa tại nhân thượng) Nghĩa: minh vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 炚 · 炛 · 烡 · 茪 · 灮 · 炗 · 㫕 · 𠈑 · 𤉭 · 𤎫 · 𤑋 · 𭴄