光潔

guāng jié quang khiết

Hán Việt: quang khiết · Pinyin: guāng jié

Tổng quan

sáng và sạch

Cấu tạo: (quang) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng và sạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光滑潔淨。北魏.酈道元《水經注.浙江水注》:「樹下有十二方石,地甚光潔。」 2.明亮澄澈。南朝宋.鮑照〈芙容賦〉:「單蓲陽之妙手,測淲池之光潔。」唐.李賀〈昌谷〉詩:「光潔無秋思,涼曠吹浮媚。竹香滿淒寂,粉節塗生翠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光亮而洁净:在灯光照耀下,平滑的大理石地面显得格外~。

Eng

  • CC-CEDICT bright and clean
  • Cihui bright and clean