光輪

guāng lún quang luân

Hán Việt: quang luân · Pinyin: guāng lún

Tổng quan

hào quang, quầng (mặt trời, mặt trăng) hào quang, quầng (mặt trời, mặt trăng) hào quang (khí tượng) mây mưa, mây dông, quầng (mặt trăng, mặt trời), vầng hào quang (quanh đầu các thánh)

Cấu tạo: (quang) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quang luân (雜名)輪者圓滿之義。又佛之光明有碾摧眾生煩惱之用,故譬之曰輪。讚阿彌陀佛偈曰:「解脫光輪無限齊。」☸
  • Cihui hào quang, quầng (mặt trời, mặt trăng) hào quang, quầng (mặt trời, mặt trăng) hào quang (khí tượng) mây mưa, mây dông, quầng (mặt trăng, mặt trời), vầng hào quang (quanh đầu các thánh)

Eng

  • Cihui 光輪 uānglún n. halo M:quān

ja

  • JMdict halo (esp. in Christian art)|nimbus