免僧

miễn tăng

Hán Việt: miễn tăng

Tổng quan

MIỄN TĂNG Thiền lâm phương ngữ. Những vị tăng được miẽn tọa thiền chốc lát tại tăng đường vì bận nhiệm vụ hoặc bệnh hoạn. Chư tăng trước khi thượng đường hành lễ, thông thường phải tọa thiền trong một

Cấu tạo: 免 (miễn) + 僧 (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ MIỄN TĂNG Thiền lâm phương ngữ. Những vị tăng được miẽn tọa thiền chốc lát tại tăng đường vì bận nhiệm vụ hoặc bệnh hoạn. Chư tăng trước khi thượng đường hành lễ, thông thường phải tọa thiền trong một thời gian ngắn trong tăng đường để thu nhiếp tâm ý. Nhưng vì công việc nên các vị như Phạn đầu, Trà đầu, Tịnh đầu được miễn. Phật Học Đại Từ Điển của Đinh Phúc Bảo ghi: 免僧禪林之稱。有他職免坐禪之僧也 Miễn tăng là từ nhà thiền gọi vị tăng đang bận nhiệm vụ được miễn tọa thiền

other

  • Nguồn khác Những vị tăng được miẽn tọa thiền chốc lát tại tăng đường vì bận nhiệm vụ hoặc bệnh hoạn
  • Nguồn khác Chư tăng trước khi thượng đường hành lễ, thông thường phải tọa thiền trong một thời gian ngắn trong tăng đường để thu nhiếp tâm ý
  • Nguồn khác Nhưng vì công việc nên các vị như Phạn đầu, Trà đầu, Tịnh đầu được miễn
  • Nguồn khác Phật Học Đại Từ Điển của Đinh Phúc Bảo ghi: 免僧禪林之稱。有他職免坐禪之僧也 Miễn tăng là từ nhà thiền gọi vị tăng đang bận nhiệm vụ được miễn tọa thiền

Từ liên quan

Gần nghĩa

僧䂮 · 僧一 · 僧丕 · 僧主 · 僧事 · 僧人 · 僧伍 · 僧众