免
miễnNôm vấn
Hán Việt: miễn · Pinyin: miǎn · Nôm: vấn
Tổng quan
Bỏ. Như miễn quan [免冠] trật mũ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miǎn |
|---|---|
| Hán Việt | miễn |
| Âm Nôm | mấy |
| Quảng Đông | man6 |
| Mân Nam | bián |
| Nhật Bản | MANUKARERU |
| Hàn Quốc | 면 |
| Chú âm | ㄇㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mienx |
| Baxter-Sagart | mr[o][r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mr[o][r]ʔ |
| Phản thiết | 亡辨切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bỏ. Như miễn quan [免冠] trật mũ. Khỏi. Như miễn tử [免死] thoát khỏi chết. Truất, cách. Như miễn quan [免官] cách chức quan. Một âm là vấn. Như đản vấn [袒免] áo tang để trầy tay ra
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển miễn 免 ◎ Kiểu tái lập: *mliễn. *mliễn > miễn, lẫn. p. <từ cổ> lẫn, và, với. Bui có một niềm chăng nỡ trại, đạo làm con miễn đạo làm tôi. (Ngôn chí 2.8, 13.3)‖ (Mạn thuật 24.1)‖ (Thuật hứng 58.7, 64.2, 69.7)‖ (Tự thán 76.6, 94.1, 94.8, 104.3, 106.6)‖ (Bảo kính 141.4, 141.8, 173.8, 184.4)‖ (Miêu 251.7)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mến 免 ◎ Kiểu tái lập: *kmen⁵. Ngữ tố xuất hiện trong câu thơ sáu chữ. đgt. thích. Lân la mến cảnh sơn khê, sự thế nên vong hết mọi bề. (Tự thán 88.1)
- Giản Dị Hán Nôm mém móm mém [Eng: completely toothless]
- Giản Dị Hán Nôm mễm [Eng: spare; excuse from; evade]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) miễn miễn sao; miễn cưỡng [Eng: provided (that); providing (that); unwillingly, reductant, grudging]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khương hoạt thương truật miễn cùng tế tân
- Bảng Tra Chữ Nôm mấy tôi mấy anh [Eng: spare; excuse from; evade]
- Bảng Tra Chữ Nôm mến yêu mến [Eng: to have fondness for somebody]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.避開、脫逃。如:「避免」、「倖免於難」。《禮記.曲禮上》:「臨財毋苟得,臨難毋苟免。」 2.去除、省去。如:「免除」、「免費」、「減免」、「免稅」。 3.脫去。《左傳.哀公十六年》:「而又掩面以絕民望,不亦甚乎,乃免冑而進。」 4.罷黜、革除。如:「罷免」、「黜免」。《漢書.卷四.文帝紀》:「遂免丞相勃,遣就國。」 [名] 姓。如漢代有免乙。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 免 (会意。金文字形,下面是人”,上面象人头上戴帽形,是冠冕的冕”本字。由于假借为免除”义,另造冕”字。假借义免除,避免) 脱掉; 脱落 免,脱也。--《广雅·释诂四》 左右免胄而下。--《国语·周语中》 其将不免乎!--《左传·襄公十年》 免使者而复鼓。--《左传·成公十六年》 免胄而听命。--《国语·晋语六》 秦师过周北门,左右免胄而下。--《左传·僖公三十三年》 谓身不死得免去皮肤也?--《论衡·道虚》 又如免胄(脱下头盔); 免丧(脱去丧服); 免绖(脱去麻带而仅着丧服) 赦免,释放 免miǎn ⒈去除,去掉~去。~除。~费。~税。~职。~官。罢~。 ⒉防止~疫。避~。 ⒊勿,不要闲人~进。~开尊口。 免wèn 1.古代丧服。去冠括发,以布缠头。 2.物之新生﹑稚弱者。
Eng
- CC-CEDICT to excuse sb, to exempt, to remove or dismiss from office, to avoid, to avert, to escape, to be prohibited
- CC-CEDICT old variant of 絻[wen4]
- JMdict dismissal
- JMdict discharge
ja
- JMdict 免(めん)
other
- Nguồn khác Nó. Đ.N. Mần. 娄免襛來磨孝 Mẻ mìn nủng sửa lài mà giáo (Kh.T.Q.S.) Vợ nó mặc áo hoa đến để trở. 許免变買買边蛥 Hẩư mìn piến mại mại vần đa (Kh.Q.) Cho nó biến mãi mãi thành con cà cuống
- Nguồn khác Phải. Chịu. 吟低否叭𫆉𣅃𪾦招免难 Gằm đây bấu khảu xu, viủc lừ chàu mẻn nản (T.Ng.) Lời hay không vào tai, rồi mai ắt chịu tai nạn
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】亡辨切【集韻】【韻會】美辨切,𠀤音勉。【玉篇】去也,止也,脫也。【增韻】事不相及也。【正譌】从兔而脫其足。【前漢·賈誼傳】免起阡陌之中。【註】師古曰:免者,言免脫徭役也。又【廣韻】黜也。【韻會】縱也。【前漢·文帝紀】遂免丞相勃,遣就國。又姓。【韻會】衞大夫免餘。又【集韻】武遠切,音晚。默也。又【集韻】無販切,音萬。喪冠也。春秋傳,𨻰侯免擁社。徐邈讀。又【正韻】文運切,音問。娩生子也。又喪禮,去冠括髮也。【通雅】禮記云:公儀仲子之喪,檀公免焉。【註】兔音問,別作絻。又物之鮮者爲免。【禮·內則】菫荁枌楡免薧。【註】免新鮮者,薧乾𨻰者。言菫荁枌楡,或用新,或用舊也。
Thuyết Văn
免声士/衘切/芒也从金兊/聲以芮切/籀文說/从厂剡/鐘朽也从金/曼聲母宫切/鍉鼓/从木 免声士衘切
【免】 (miễn ⟨vấn⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 兑 · 兑