兒嬉

ér xī nhi hi

Hán Việt: nhi hi · Pinyin: ér xī

Tổng quan

Cấu tạo: (nhi) + (hi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻輕率不認真。宋.蘇軾〈臘梅一首贈趙景貺〉詩:「天公變化誰得知,我亦兒嬉作小詩。」也作「兒戲」。